Báo giá miệng gió, cửa gió Siscom mới nhất năm 2022

  • 14/01/2022
  • 35 lượt xem

SISCOM trân trọng gửi tới quý khách báo giá miệng gió, cửa gió các loại: cửa gió khuếch tán, cửa gió nan Z, cửa gió nan bầu dục, miệng gió sọt trứng,… Chúng tôi cung cấp nhiều mẫu mã, kích thước và vật liệu sản xuất đa dạng, đáp ứng được mọi công trình với mức chi phí cạnh tranh, nhiều ưu đãi tốt nhất!

1. Vai trò quan trọng của các loại miệng gió, cửa gió

Hệ thống thông gió là hệ thống không thể thiếu trong hầu hết mọi công trình. Từ nhà ở, văn phòng, tòa nhà, chung cư, nhà máy, nhà xưởng, bệnh viện,… đều cần có hệ thống thông gió. Mà cửa gió, miệng gió là những bộ phận đóng vai trò quan trọng hàng đầu của các hệ thống này.

Cửa gió, miệng gió được lắp đặt ở vị trí đầu và cuối của các đường ống thông gió. Chúng phục vụ 4 mục đích chính là:

  • Lưu chuyển không khí, kiểm soát nhiệt độ giữa không gian bên trong và bên ngoài. Cửa gió sẽ hút thêm oxy, loại bỏ khí CO2 độc hại, mang đến môi trường trong lành.
  • Không khí được lưu thông tốt sẽ loại bỏ tình trạng đình trệ, làm cho bầu không gian không bị ngột ngạt, bức bối.
  • Hút và loại bỏ mùi hôi, mùi ẩm mốc hay các vi khuẩn gây hại.
  • Quyết định đến tính thẩm mỹ của hệ thống đường ống vì cửa gió, miệng gió là khu vực sẽ hiện diện trực tiếp ra bề mặt công trình.

Hiện nay, thị trường có rất nhiều loại cửa gió, phục vụ các mục đích khác nhau và dĩ nhiên báo giá miệng gió từng loại cũng có nhiều chênh lệch.

báo giá miệng gió
Hệ thống cửa gió được thiết kế đẹp mắt, sang trọng

2. Miệng gió bao nhiêu tiền?

Miệng gió, cửa gió là những sản phẩm cần có độ tỉ mỉ, chính xác trong quy trình sản xuất, gia công. Chúng được đo đạc và thiết kế theo kích thước vừa phải phù hợp với đường ống, vừa phù hợp với điều kiện thực tế lắp đặt.

Báo giá miệng gió sẽ phụ thuộc phần lớn vào các yếu tố sau đây:

  • Vật liệu sản xuất: Cửa gió được làm từ các chất liệu như tôn mạ kẽm, nhôm định hình, nhựa ABS,… Cửa gió báo giá khác nhau theo từng loại chất liệu.
  • Kích thước cửa gió: Trong báo giá miệng gió sẽ thấy rõ sự phân chia theo kích thước mặt, kích thước cổ.
  • Loại cửa gió: Báo giá miệng gió được chia theo từng loại như báo giá miệng gió sọt trứng, cửa gió tròn, cửa gió vuông, cửa gió cong, cửa thông gió âm trần, báo giá miệng gió máy lạnh,… Đối với mỗi kiểu dáng, loại cửa gió sẽ đòi hỏi kỹ thuật sản xuất khác nhau nên giá thành sẽ có sự chênh lệch nhất định.
  • Đơn vị sản xuất: Trên thị trường hiện có rất nhiều đơn vị sản xuất, gia công cửa gió khác nhau. Báo giá của mỗi nhà cung cấp cũng có thể có những chênh lệch. Nhưng tốt nhất bạn nên chọn đơn vị uy tín, chuyên nghiệp để được cung cấp loại sản phẩm tương xứng với giá thành.

Quý khách hàng có thể tham khảo báo giá miệng gió của nhiều đơn vị khác nhau, từ đó đưa ra sự so sánh và lựa chọn phương án tốt nhất cho mình.

báo giá miệng gió

3. Tham khảo báo giá miệng gió của SISCOM

Để dễ dàng hơn cho việc lựa chọn, cân đối ngân sách, SISCOM mời quý khách tham khảo ngay báo giá miệng gió các loại của chúng tôi. Dưới đây là bảng báo giá bán lẻ và tùy thuộc vào số lượng sản phẩm trong từng đơn hàng, SISCOM sẽ có chiết khấu riêng cho từng khách hàng.

Ngoài các loại sản phẩm với kích thước tiêu chuẩn dưới đây, SISCOM còn nhận gia công cửa gió, miệng gió theo yêu cầu riêng với mức giá vô cùng hợp lý, không có quá nhiều chênh lệch.

3.1. Báo giá miệng gió khuếch tán tròn

STTTên sản phẩmKích thước mặtKích thước cổĐVTĐơn giá
1D20020095Cái209,000
2D250250150Cái238,000
3D300300180Cái266,000
4D350350200Cái304,000
5D400400250Cái380,000
6D450450300Cái399,000
7D500500350Cái456,000
8D550550400Cái494,000
9D600600450Cái532,000

3.2. Báo giá miệng gió nan khuếch tán

STTTên sản phẩmChiều dài (A)Chiều rộng (B)ĐVTĐơn giá/cái
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-150) x (B-150)
1200×200200200Cái89,000
2250×250250250Cái108,000
3300×300300300Cái131,000
4350×350350350Cái155,000
5400×400400400Cái182,000
6450×450450450Cái211,000
7500×500500500Cái243,000
8550×550550550Cái276,000
9600×600600600Cái318,000
10700×700700700Cái415,000
11800×800800800Cái518,000
12900×900900900Cái631,000
131000×100010001000Cái755,000

Đọc chi tiết về sản phẩm hơn ở đây: Cửa Gió Khuếch Tán

3.3. Bảng giá cửa gió nan Z

STTTên sản phẩmChiều dài (A)Chiều rộng (B)ĐVTĐơn giá/cái
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1200×200200200Cái72,000
2300×200300200Cái86,000
3400×200400200Cái102,000
4500×200500200Cái116,000
5600×200600200Cái124,000
6700×200700200Cái142,000
7300×300300300Cái109,000
8400×300400300Cái129,000
9500×300500300Cái149,000
10600×300600300Cái167,000
11700×300700300Cái190,000
12800×300800300Cái212,000
13400×400400400Cái157,000
14500×400500400Cái181,000
15600×400600400Cái210,000
16700×400700400Cái238,000
17800×400800400Cái267,000
18900×400900400Cái295,000
19500×500500500Cái215,000
20600×500600500Cái253,000
21700×500700500Cái287,000
22800×500800500Cái321,000
23900×500900500Cái361,000
241000×5001000500Cái396,000
25600×600600600Cái295,000
26700×600700600Cái335,000
27800×600800600Cái382,000
28900×600900600Cái424,000
291000×6001000600Cái466,000
301100×6001100600Cái507,000
31700×700700700Cái391,000
32800×700800700Cái439,000
33900×700900700Cái486,000
341000×7001000700Cái534,000
351100×7001100700Cái582,000
361200×7001200700Cái630,000
37800×800800800Cái496,000
38900×800900800Cái549,000
391000×8001000800Cái603,000
401100×8001100800Cái657,000
411200×8001200800Cái711,000
421300×8001300800Cái765,000
43900×900900900Cái613,000
441000×9001000900Cái673,000
451100×9001100900Cái732,000
461200×9001200900Cái792,000
471300×9001300900Cái852,000
481400×9001400900Cái912,000
491000×100010001000Cái741,000
501100×100011001000Cái808,000
511200×100012001000Cái873,000
521300×100013001000Cái939,000
531400×100014001000Cái1,005,000
541500×100015001000Cái1,071,000

Tham khảo về cửa gió nan Z Louver

3.4. Báo giá cửa gió bầu dục loại 1 lớp nan

STTTên sản phẩmChiều dài (A)Chiều rộng (B)ĐVT Đơn giá
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1200×200200200Cái               69,300
2300×200300200Cái               85,500
3400×200400200Cái             101,600
4500×200500200Cái             117,800
5600×200600200Cái             127,300
6700×200700200Cái             145,300
7300×300300300Cái             106,400
8400×300400300Cái             127,300
9500×300500300Cái             149,100
10600×300600300Cái             170,000
11700×300700300Cái             193,800
12800×300800300Cái             218,500
13400×400400400Cái             153,900
14500×400500400Cái             181,400
15600×400600400Cái             211,800
16700×400700400Cái             242,200
17800×400800400Cái             272,600
18900×400900400Cái             303,000
19500×500500500Cái             212,800
20600×500600500Cái             253,600
21700×500700500Cái             290,700
22800×500800500Cái             327,700
23900×500900500Cái             370,500
241000×5001000500Cái             408,500
25600×600600600Cái             296,400
26700×600700600Cái             339,100
27800×600800600Cái             388,500
28900×600900600Cái             434,100
291000×6001000600Cái             478,800
301100×6001100600Cái             523,400
31700×700700700Cái             394,200
32800×700800700Cái             445,500
33900×700900700Cái             497,800
341000×7001000700Cái             549,100
351100×7001100700Cái             600,400
361200×7001200700Cái             651,700
37800×800800800Cái             502,500
38900×800900800Cái             560,500
391000×8001000800Cái             618,400
401100×8001100800Cái             676,400
411200×8001200800Cái             734,300
421300×8001300800Cái             792,300
43900×900900900Cái             624,100
441000×9001000900Cái             688,700
451100×9001100900Cái             753,300
461200×9001200900Cái             817,000
471300×9001300900Cái             881,600
481400×9001400900Cái             946,200
491000×100010001000Cái             758,100
501100×100011001000Cái             829,300
511200×100012001000Cái             900,600
521300×100013001000Cái             970,900
531400×100014001000Cái          1,042,100
541500×100015001000Cái          1,112,400

3.5. Báo giá miệng gió bầu dục loại 2 lớp nan

STTTên sản phẩmChiều dài (A)Chiều rộng (B)ĐVTĐơn giá
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1200×200200200Cái104,000
2300×200300200Cái135,000
3400×200400200Cái165,000
4500×200500200Cái196,000
5600×200600200Cái232,000
6700×200700200Cái267,000
7300×300300300Cái175,000
8400×300400300Cái217,000
9500×300500300Cái258,000
10600×300600300Cái314,000
11700×300700300Cái362,000
12800×300800300Cái409,000
13400×400400400Cái268,000
14500×400500400Cái320,000
15600×400600400Cái397,000
16700×400700400Cái456,000
17800×400800400Cái516,000
18900×400900400Cái575,000
19500×500500500Cái383,000
20600×500600500Cái480,000
21700×500700500Cái551,000
22800×500800500Cái623,000
23900×500900500Cái695,000
241000×5001000500Cái767,000
25600×600600600Cái562,000
26700×600700600Cái646,000
27800×600800600Cái731,000
28900×600900600Cái815,000
291000×6001000600Cái899,000
301100×6001100600Cái983,000
31700×700700700Cái764,000
32800×700800700Cái865,000
33900×700900700Cái966,000
341000×7001000700Cái1,067,000
351100×7001100700Cái1,169,000
361200×7001200700Cái1,269,000
37800×800800800Cái978,000
38900×800900800Cái1,092,000
391000×8001000800Cái1,206,000
401100×8001100800Cái1,320,000
411200×8001200800Cái1,434,000
421300×8001300800Cái1,547,000
43900×900900900Cái1,216,000
441000×9001000900Cái1,343,000
451100×9001100900Cái1,471,000
461200×9001200900Cái1,597,000
471300×9001300900Cái1,724,000
481400×9001400900Cái1,851,000
491000×100010001000Cái1,481,000
501100×100011001000Cái1,622,000
511200×100012001000Cái1,761,000
521300×100013001000Cái1,901,000
531400×100014001000Cái2,042,000
541500×100015001000Cái2,181,000

Tham khảo về cửa gió nan bầu dục

 ***Lưu ý chung:

  • Toàn bộ báo giá miệng gió trên đây là giá sản phẩm, chưa bao gồm phí lắp đặt, vận chuyển.
  • Báo giá miệng gió chưa bao gồm thuế VAT.
  • Báo giá miệng gió có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong năm (giá nguyên liệu tăng, vận chuyển tăng,…).

4. Vì sao nên mua cửa gió ở SISCOM?

Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật SISCOM là một trong những đơn vị hàng đầu về sản xuất, gia công và lắp đặt các loại ống gió, cửa gió theo đúng tiêu chuẩn của các hệ thống HVAC. Đặc biệt, riêng với sản phẩm cửa gió, miệng gió, quý khách có thể hoàn toàn an tâm và tin tưởng lựa chọn SISCOM bởi:

  • SISCOM cung cấp các loại cửa gió, miệng gió với tính đa dạng cao về mẫu mã, chủng loại, kích thước, đáp ứng cho mọi công trình.
  • Hệ thống nhà xưởng quy mô hiện đại, dây chuyền sản xuất tiên tiến với năng suất hoạt động cao, đáp ứng các đơn hàng lớn trong thời gian nhanh chóng.
  • Các loại cửa gió, miệng gió SISCOM đều có giấy kiểm định chất lượng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Chúng tôi cung cấp chế độ bảo hành sản phẩm từ 12 – 36 tháng, tự tin khẳng định chất lượng tối ưu cho từng sản phẩm được xuất xưởng.
  • Báo giá miệng gió cạnh tranh, chiết khấu cao và nhiều ưu đãi đặc biệt cho mỗi đơn hàng.
  • Khách hàng trước khi mua cửa gió, miệng gió đều được đội nhân viên kỹ thuật tư vấn rõ ràng, giúp bạn lựa chọn đúng loại sản phẩm phù hợp.
sản xuất cửa gió
SISCOM có đội thợ tay nghề cao sản xuất cửa gió, miệng gió

Bên cạnh cung cấp sản phẩm với báo giá miệng gió tốt nhất thì SISCOM còn có thêm dịch vụ thi công, lắp đặt trọn gói. Quý khách sử dụng dịch vụ thi công, lắp đặt thêm sẽ có mức báo giá miệng gió ưu đãi hơn rất nhiều!

Để biết thêm thông tin chi tiết, mời quý khách liên hệ trực tiếp với SISCOM qua:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM

Địa chỉ: Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 0242.3480.777

Email: contact@siscom.vn

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *