Báo giá miệng gió, cửa gió Siscom mới nhất năm 2023

  • 14/01/2022
  • 0 lượt xem

SISCOM trân trọng gửi tới quý khách báo giá miệng gió, cửa gió các loại: cửa gió khuếch tán, cửa gió nan Z, cửa gió nan bầu dục, miệng gió sọt trứng,… Chúng tôi cung cấp nhiều mẫu mã, kích thước và vật liệu sản xuất đa dạng, đáp ứng được mọi công trình với mức chi phí cạnh tranh, nhiều ưu đãi tốt nhất!

1. Vai trò quan trọng của các loại miệng gió, cửa gió

Hệ thống thông gió là hệ thống không thể thiếu trong hầu hết mọi công trình. Từ nhà ở, văn phòng, tòa nhà, chung cư, nhà máy, nhà xưởng, bệnh viện,… đều cần có hệ thống thông gió. Mà cửa gió, miệng gió là những bộ phận đóng vai trò quan trọng hàng đầu của các hệ thống này.

Cửa gió, miệng gió được lắp đặt ở vị trí đầu và cuối của các đường ống thông gió. Chúng phục vụ 4 mục đích chính là:

  • Lưu chuyển không khí, kiểm soát nhiệt độ giữa không gian bên trong và bên ngoài. Cửa gió sẽ hút thêm oxy, loại bỏ khí CO2 độc hại, mang đến môi trường trong lành.
  • Không khí được lưu thông tốt sẽ loại bỏ tình trạng đình trệ, làm cho bầu không gian không bị ngột ngạt, bức bối.
  • Hút và loại bỏ mùi hôi, mùi ẩm mốc hay các vi khuẩn gây hại.
  • Quyết định đến tính thẩm mỹ của hệ thống đường ống vì cửa gió, miệng gió là khu vực sẽ hiện diện trực tiếp ra bề mặt công trình.

Hiện nay, thị trường có rất nhiều loại cửa gió, phục vụ các mục đích khác nhau và dĩ nhiên báo giá miệng gió từng loại cũng có nhiều chênh lệch.

báo giá miệng gió
Hệ thống cửa gió được thiết kế đẹp mắt, sang trọng

2. Miệng gió bao nhiêu tiền?

Miệng gió, cửa gió là những sản phẩm cần có độ tỉ mỉ, chính xác trong quy trình sản xuất, gia công. Chúng được đo đạc và thiết kế theo kích thước vừa phải phù hợp với đường ống, vừa phù hợp với điều kiện thực tế lắp đặt.

Báo giá miệng gió sẽ phụ thuộc phần lớn vào các yếu tố sau đây:

  • Vật liệu sản xuất: Cửa gió được làm từ các chất liệu như tôn mạ kẽm, nhôm định hình, nhựa ABS,… Cửa gió báo giá khác nhau theo từng loại chất liệu.
  • Kích thước cửa gió: Trong báo giá miệng gió sẽ thấy rõ sự phân chia theo kích thước mặt, kích thước cổ.
  • Loại cửa gió: Báo giá miệng gió được chia theo từng loại như báo giá miệng gió sọt trứng, cửa gió tròn, cửa gió vuông, cửa gió cong, cửa thông gió âm trần, báo giá miệng gió máy lạnh,… Đối với mỗi kiểu dáng, loại cửa gió sẽ đòi hỏi kỹ thuật sản xuất khác nhau nên giá thành sẽ có sự chênh lệch nhất định.
  • Đơn vị sản xuất: Trên thị trường hiện có rất nhiều đơn vị sản xuất, gia công cửa gió khác nhau. Báo giá của mỗi nhà cung cấp cũng có thể có những chênh lệch. Nhưng tốt nhất bạn nên chọn đơn vị uy tín, chuyên nghiệp để được cung cấp loại sản phẩm tương xứng với giá thành.

Quý khách hàng có thể tham khảo báo giá miệng gió của nhiều đơn vị khác nhau, từ đó đưa ra sự so sánh và lựa chọn phương án tốt nhất cho mình.

báo giá miệng gió

3. Tham khảo báo giá miệng gió của SISCOM

Để dễ dàng hơn cho việc lựa chọn, cân đối ngân sách, SISCOM mời quý khách tham khảo ngay báo giá miệng gió các loại của chúng tôi. Dưới đây là bảng báo giá bán lẻ và tùy thuộc vào số lượng sản phẩm trong từng đơn hàng, SISCOM sẽ có chiết khấu riêng cho từng khách hàng.

Ngoài các loại sản phẩm với kích thước tiêu chuẩn dưới đây, SISCOM còn nhận gia công cửa gió, miệng gió theo yêu cầu riêng với mức giá vô cùng hợp lý, không có quá nhiều chênh lệch.

3.1. Báo giá miệng gió khuếch tán tròn

STT Tên sản phẩm Kích thước mặt Kích thước cổ ĐVT Đơn giá
1 D200 200 95 Cái 209,000
2 D250 250 150 Cái 238,000
3 D300 300 180 Cái 266,000
4 D350 350 200 Cái 304,000
5 D400 400 250 Cái 380,000
6 D450 450 300 Cái 399,000
7 D500 500 350 Cái 456,000
8 D550 550 400 Cái 494,000
9 D600 600 450 Cái 532,000

3.2. Báo giá miệng gió nan khuếch tán

STT Tên sản phẩm Chiều dài (A) Chiều rộng (B) ĐVT Đơn giá/cái
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-150) x (B-150)
1 200×200 200 200 Cái 89,000
2 250×250 250 250 Cái 108,000
3 300×300 300 300 Cái 131,000
4 350×350 350 350 Cái 155,000
5 400×400 400 400 Cái 182,000
6 450×450 450 450 Cái 211,000
7 500×500 500 500 Cái 243,000
8 550×550 550 550 Cái 276,000
9 600×600 600 600 Cái 318,000
10 700×700 700 700 Cái 415,000
11 800×800 800 800 Cái 518,000
12 900×900 900 900 Cái 631,000
13 1000×1000 1000 1000 Cái 755,000

Đọc chi tiết về sản phẩm hơn ở đây: Cửa Gió Khuếch Tán

3.3. Bảng giá cửa gió nan Z

STT Tên sản phẩm Chiều dài (A) Chiều rộng (B) ĐVT Đơn giá/cái
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1 200×200 200 200 Cái 72,000
2 300×200 300 200 Cái 86,000
3 400×200 400 200 Cái 102,000
4 500×200 500 200 Cái 116,000
5 600×200 600 200 Cái 124,000
6 700×200 700 200 Cái 142,000
7 300×300 300 300 Cái 109,000
8 400×300 400 300 Cái 129,000
9 500×300 500 300 Cái 149,000
10 600×300 600 300 Cái 167,000
11 700×300 700 300 Cái 190,000
12 800×300 800 300 Cái 212,000
13 400×400 400 400 Cái 157,000
14 500×400 500 400 Cái 181,000
15 600×400 600 400 Cái 210,000
16 700×400 700 400 Cái 238,000
17 800×400 800 400 Cái 267,000
18 900×400 900 400 Cái 295,000
19 500×500 500 500 Cái 215,000
20 600×500 600 500 Cái 253,000
21 700×500 700 500 Cái 287,000
22 800×500 800 500 Cái 321,000
23 900×500 900 500 Cái 361,000
24 1000×500 1000 500 Cái 396,000
25 600×600 600 600 Cái 295,000
26 700×600 700 600 Cái 335,000
27 800×600 800 600 Cái 382,000
28 900×600 900 600 Cái 424,000
29 1000×600 1000 600 Cái 466,000
30 1100×600 1100 600 Cái 507,000
31 700×700 700 700 Cái 391,000
32 800×700 800 700 Cái 439,000
33 900×700 900 700 Cái 486,000
34 1000×700 1000 700 Cái 534,000
35 1100×700 1100 700 Cái 582,000
36 1200×700 1200 700 Cái 630,000
37 800×800 800 800 Cái 496,000
38 900×800 900 800 Cái 549,000
39 1000×800 1000 800 Cái 603,000
40 1100×800 1100 800 Cái 657,000
41 1200×800 1200 800 Cái 711,000
42 1300×800 1300 800 Cái 765,000
43 900×900 900 900 Cái 613,000
44 1000×900 1000 900 Cái 673,000
45 1100×900 1100 900 Cái 732,000
46 1200×900 1200 900 Cái 792,000
47 1300×900 1300 900 Cái 852,000
48 1400×900 1400 900 Cái 912,000
49 1000×1000 1000 1000 Cái 741,000
50 1100×1000 1100 1000 Cái 808,000
51 1200×1000 1200 1000 Cái 873,000
52 1300×1000 1300 1000 Cái 939,000
53 1400×1000 1400 1000 Cái 1,005,000
54 1500×1000 1500 1000 Cái 1,071,000

Tham khảo về cửa gió nan Z Louver

3.4. Báo giá cửa gió bầu dục loại 1 lớp nan

STT Tên sản phẩm Chiều dài (A) Chiều rộng (B) ĐVT  Đơn giá
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1 200×200 200 200 Cái                69,300
2 300×200 300 200 Cái                85,500
3 400×200 400 200 Cái              101,600
4 500×200 500 200 Cái              117,800
5 600×200 600 200 Cái              127,300
6 700×200 700 200 Cái              145,300
7 300×300 300 300 Cái              106,400
8 400×300 400 300 Cái              127,300
9 500×300 500 300 Cái              149,100
10 600×300 600 300 Cái              170,000
11 700×300 700 300 Cái              193,800
12 800×300 800 300 Cái              218,500
13 400×400 400 400 Cái              153,900
14 500×400 500 400 Cái              181,400
15 600×400 600 400 Cái              211,800
16 700×400 700 400 Cái              242,200
17 800×400 800 400 Cái              272,600
18 900×400 900 400 Cái              303,000
19 500×500 500 500 Cái              212,800
20 600×500 600 500 Cái              253,600
21 700×500 700 500 Cái              290,700
22 800×500 800 500 Cái              327,700
23 900×500 900 500 Cái              370,500
24 1000×500 1000 500 Cái              408,500
25 600×600 600 600 Cái              296,400
26 700×600 700 600 Cái              339,100
27 800×600 800 600 Cái              388,500
28 900×600 900 600 Cái              434,100
29 1000×600 1000 600 Cái              478,800
30 1100×600 1100 600 Cái              523,400
31 700×700 700 700 Cái              394,200
32 800×700 800 700 Cái              445,500
33 900×700 900 700 Cái              497,800
34 1000×700 1000 700 Cái              549,100
35 1100×700 1100 700 Cái              600,400
36 1200×700 1200 700 Cái              651,700
37 800×800 800 800 Cái              502,500
38 900×800 900 800 Cái              560,500
39 1000×800 1000 800 Cái              618,400
40 1100×800 1100 800 Cái              676,400
41 1200×800 1200 800 Cái              734,300
42 1300×800 1300 800 Cái              792,300
43 900×900 900 900 Cái              624,100
44 1000×900 1000 900 Cái              688,700
45 1100×900 1100 900 Cái              753,300
46 1200×900 1200 900 Cái              817,000
47 1300×900 1300 900 Cái              881,600
48 1400×900 1400 900 Cái              946,200
49 1000×1000 1000 1000 Cái              758,100
50 1100×1000 1100 1000 Cái              829,300
51 1200×1000 1200 1000 Cái              900,600
52 1300×1000 1300 1000 Cái              970,900
53 1400×1000 1400 1000 Cái           1,042,100
54 1500×1000 1500 1000 Cái           1,112,400

3.5. Báo giá miệng gió bầu dục loại 2 lớp nan

STT Tên sản phẩm Chiều dài (A) Chiều rộng (B) ĐVT Đơn giá
Kích thước cửa là kích thước phủ bì AxB(mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50)
1 200×200 200 200 Cái 104,000
2 300×200 300 200 Cái 135,000
3 400×200 400 200 Cái 165,000
4 500×200 500 200 Cái 196,000
5 600×200 600 200 Cái 232,000
6 700×200 700 200 Cái 267,000
7 300×300 300 300 Cái 175,000
8 400×300 400 300 Cái 217,000
9 500×300 500 300 Cái 258,000
10 600×300 600 300 Cái 314,000
11 700×300 700 300 Cái 362,000
12 800×300 800 300 Cái 409,000
13 400×400 400 400 Cái 268,000
14 500×400 500 400 Cái 320,000
15 600×400 600 400 Cái 397,000
16 700×400 700 400 Cái 456,000
17 800×400 800 400 Cái 516,000
18 900×400 900 400 Cái 575,000
19 500×500 500 500 Cái 383,000
20 600×500 600 500 Cái 480,000
21 700×500 700 500 Cái 551,000
22 800×500 800 500 Cái 623,000
23 900×500 900 500 Cái 695,000
24 1000×500 1000 500 Cái 767,000
25 600×600 600 600 Cái 562,000
26 700×600 700 600 Cái 646,000
27 800×600 800 600 Cái 731,000
28 900×600 900 600 Cái 815,000
29 1000×600 1000 600 Cái 899,000
30 1100×600 1100 600 Cái 983,000
31 700×700 700 700 Cái 764,000
32 800×700 800 700 Cái 865,000
33 900×700 900 700 Cái 966,000
34 1000×700 1000 700 Cái 1,067,000
35 1100×700 1100 700 Cái 1,169,000
36 1200×700 1200 700 Cái 1,269,000
37 800×800 800 800 Cái 978,000
38 900×800 900 800 Cái 1,092,000
39 1000×800 1000 800 Cái 1,206,000
40 1100×800 1100 800 Cái 1,320,000
41 1200×800 1200 800 Cái 1,434,000
42 1300×800 1300 800 Cái 1,547,000
43 900×900 900 900 Cái 1,216,000
44 1000×900 1000 900 Cái 1,343,000
45 1100×900 1100 900 Cái 1,471,000
46 1200×900 1200 900 Cái 1,597,000
47 1300×900 1300 900 Cái 1,724,000
48 1400×900 1400 900 Cái 1,851,000
49 1000×1000 1000 1000 Cái 1,481,000
50 1100×1000 1100 1000 Cái 1,622,000
51 1200×1000 1200 1000 Cái 1,761,000
52 1300×1000 1300 1000 Cái 1,901,000
53 1400×1000 1400 1000 Cái 2,042,000
54 1500×1000 1500 1000 Cái 2,181,000

Tham khảo về cửa gió nan bầu dục

 ***Lưu ý chung:

  • Toàn bộ báo giá miệng gió trên đây là giá sản phẩm, chưa bao gồm phí lắp đặt, vận chuyển.
  • Báo giá miệng gió chưa bao gồm thuế VAT.
  • Báo giá miệng gió có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong năm (giá nguyên liệu tăng, vận chuyển tăng,…).

4. Vì sao nên mua cửa gió ở SISCOM?

Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật SISCOM là một trong những đơn vị hàng đầu về sản xuất, gia công và lắp đặt các loại ống gió, cửa gió theo đúng tiêu chuẩn của các hệ thống HVAC. Đặc biệt, riêng với sản phẩm cửa gió, miệng gió, quý khách có thể hoàn toàn an tâm và tin tưởng lựa chọn SISCOM bởi:

  • SISCOM cung cấp các loại cửa gió, miệng gió với tính đa dạng cao về mẫu mã, chủng loại, kích thước, đáp ứng cho mọi công trình.
  • Hệ thống nhà xưởng quy mô hiện đại, dây chuyền sản xuất tiên tiến với năng suất hoạt động cao, đáp ứng các đơn hàng lớn trong thời gian nhanh chóng.
  • Các loại cửa gió, miệng gió SISCOM đều có giấy kiểm định chất lượng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Chúng tôi cung cấp chế độ bảo hành sản phẩm từ 12 – 36 tháng, tự tin khẳng định chất lượng tối ưu cho từng sản phẩm được xuất xưởng.
  • Báo giá miệng gió cạnh tranh, chiết khấu cao và nhiều ưu đãi đặc biệt cho mỗi đơn hàng.
  • Khách hàng trước khi mua cửa gió, miệng gió đều được đội nhân viên kỹ thuật tư vấn rõ ràng, giúp bạn lựa chọn đúng loại sản phẩm phù hợp.
sản xuất cửa gió
SISCOM có đội thợ tay nghề cao sản xuất cửa gió, miệng gió

Bên cạnh cung cấp sản phẩm với báo giá miệng gió tốt nhất thì SISCOM còn có thêm dịch vụ thi công, lắp đặt trọn gói. Quý khách sử dụng dịch vụ thi công, lắp đặt thêm sẽ có mức báo giá miệng gió ưu đãi hơn rất nhiều!

Để biết thêm thông tin chi tiết, mời quý khách liên hệ trực tiếp với SISCOM qua:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM

Địa chỉ: Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 0242.3480.777

Email: contact@siscom.vn

5/5 (2 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.