Trong thi công hệ thống cấp khí tươi, bài toán “tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng” luôn khiến các chủ đầu tư và nhà thầu đau đầu. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp thay thế cho các loại ống kim loại nặng nề, dễ ăn mòn, thì ống gió nhựa HDPE chính là lựa chọn hoàn hảo và được sử dụng phổ biến những năm gần đây
Tuy nhiên, thị trường hiện nay có vô vàn mức giá khác nhau. Vậy giá ống gió nhựa HDPE thực tế là bao nhiêu? Hãy cùng Siscom tham khảo bảng chi tiết trong bài viết này.

1. Tại sao ống gió nhựa HDPE lại là xu hướng thông gió hiện nay?
Trước khi đi vào phần giá cả, bạn cần hiểu rõ “đồng tiền mình bỏ ra” sẽ mang lại giá trị gì. Không phải ngẫu nhiên mà HDPE (High Density Polyethylene) được mệnh danh là “vua” trong các loại vật liệu nhựa công nghiệp.
Độ bền “nồi đồng cối đá”
Khác với ống tôn tráng kẽm dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, ống gió nhựa HDPE có khả năng kháng hóa chất và chống ăn mòn tuyệt đối.
- Ví dụ thực tế: Tại các nhà máy hóa chất hoặc các công trình ven biển (như Resort, khách sạn sát biển), gió biển mang hơi muối sẽ làm hỏng ống kim loại chỉ sau 1-2 năm. Nhưng với ống HDPE, tuổi thọ có thể kéo dài lên tới 50 năm.
Trọng lượng nhẹ, thi công thần tốc
Ống HDPE nhẹ hơn rất nhiều so với ống bê tông hay kim loại. Điều này giúp giảm chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt. Các kỹ sư tại công trường từng chia sẻ với Siscom rằng: “Dùng ống HDPE giúp chúng tôi rút ngắn tiến độ thi công hệ thống thông gió xuống còn 2/3 thời gian so với trước kia.”
Khả năng uốn dẻo linh hoạt

Đặc biệt là các loại ống HDPE gân xoắn, chúng có thể uốn cong để vượt qua các chướng ngại vật mà không cần quá nhiều phụ kiện co, cút phức tạp.
Để biết thêm ưu điểm ống gió nhựa HDPE xem thêm bài viết: So sánh ống gió nhựa HDPE và ống gió tôn mạ kẽm
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ống gió nhựa HDPE
Khi bạn nhận được một báo giá, đừng chỉ nhìn vào con số cuối cùng. Giá ống gió nhựa HDPE biến động dựa trên 3 yếu tố chính sau đây:
2.1. Kích thước và đường kính ống
Đây là quy luật hiển nhiên: Ống càng to, nguyên liệu sản xuất càng nhiều thì giá càng cao.
- Các kích thước phổ biến: D75, D110, D160, D200 phục vụ đường ống chính.
- Lưu ý: Cùng một đường kính, độ dày thành ống (PN – áp lực) khác nhau cũng dẫn đến chênh lệch giá lớn.
2.2. Biến động giá hạt nhựa nguyên sinh
Giá thành phẩm phụ thuộc rất lớn vào giá dầu mỏ và hạt nhựa nhập khẩu thế giới. Tại thời điểm giá nguyên liệu tăng, các nhà máy buộc phải điều chỉnh giá bán. Do đó, các báo giá thường chỉ có hiệu lực trong khoảng 15-30 ngày.
2.3. Số lượng đặt hàng
Tại Siscom, chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu (discount) hấp dẫn cho các đơn hàng dự án lớn. Mua lẻ 10 mét ống chắc chắn đơn giá sẽ cao hơn so với việc bạn đặt hàng số lượng lớn hơn nhiều, hơn nữa chúng tôi có chính sách đại lý rất linh hoạt, với chiết khấu cao
3. Bảng giá ống gió nhựa HDPE tham khảo (Cập nhật mới nhất)
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là mức giá tham khảo trung bình trên thị trường để quý khách hàng lập dự toán. Để có giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ Hotline Siscom.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống gió nhựa HDPE D75 | m | 57.300 | ![]() |
| 2 | Ống gió nhựa HDPE D110 | m | 79.100 | ![]() |
| 3 | Ống gió nhựa HDPE D160 | m | 126.400 | ![]() |
| 4 | Ống gió nhựa HDPE D200 | m | 189.200 | ![]() |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm VAT, và vận chuyển
Bảng giá ống phụ kiện ống gió nhựa HDPE
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|
Nối ống |
||||
| 1 | Nối ống DN75 | cái | 31,200 | |
| 2 | Nối ống DN110 | cái | 38,000 | |
| 3 | Nối ống DN160 | cái | 75,000 | |
| 4 | Nối ống DN200 | cái | 118,000 | |
Van điều chỉnh lưu lượng |
||||
| 1 | Van điều chỉnh lưu lượng ống D75 | cái | 78,000 | |
| 2 | Van điều chỉnh lưu lượng ống D110 | cái | 91,000 | |
Côn thu |
||||
| 1 | Côn thu DN110-DN75 | cái | 40,200 | |
| 2 | Côn thu DN160-DN110 | cái | 68,200 | |
| 3 | Côn thu DN200-DN160 | cái | 146,000 | |
Y lệch |
||||
| 1 | Y chia lệch DN75/DN75/DN75 | cái | 93,000 | |
| 2 | Y chia lệch DN110/DN110/DN75 | cái | 96,000 | |
| 3 | Y chia lệch DN110/DN110/DN110 | cái | 91,000 | |
| 4 | Y chia lệch DN160/DN160/DN110 | cái | 195,000 | |
| 5 | Y chia lệch DN160/DN160/DN160 | cái | 182,000 | |
Y cân |
||||
| 1 | Y chia cân DN110/Dn75/DN75 | cái | 78,000 | |
| 2 | Y chia cân DN160/Dn110/DN110 | cái | 143,000 | |
Bộ chia cân |
||||
| 1 | Chia cân DN110/DN75*3 | cái | 265,000 | |
| 2 | Chia cân DN160/DN75*3 | cái | 296,000 | |
| 3 | Chia cân DN160/DN110*3 | cái | 368,000 | |
| 4 | Chia cân DN200/DN110*3 | cái | 432,000 | |
Hộp chia gió |
||||
| 1 | Hộp chia gió 3 hướng DN110/DN75*6 | cái | 1,152,000 | |
| 2 | Hộp chia gió 3 hướng DN150/DN75*6 | cái | 1,152,000 | |
| 3 | Hộp chia gió 1 hướng DN150/DN75*6 | cái | 1,224,000 | |
| 4 | Hộp chia gió 1 hướng DN200/DN75*6 | cái | 1,440,000 | |
| 5 | Hộp chia gió 1 hướng DN250/DN75*6 | cái | 1,584,000 | |
Quang treo ống |
||||
| 1 | Quang treo ống DN75 | cái | 10,710 | |
| 2 | Quang treo ống DN110 | cái | 16,380 | |
| 3 | Quang treo ống DN160 | cái | 40,320 | |
| 4 | Quang treo ống DN200 | cái | 56,700 | |
| 5 | Quang treo chữ U DN75 | cái | 7,560 | |
| 6 | Quang treo chữ U DN110 | cái | 12,960 | |
| 7 | Quang treo 4 DN75*2 | cái | 44,100 | |
Nối mền cửa gió |
||||
| 1 | Nối mềm kết nối cửa gió DN75 | cái | 86,400 | |
| 2 | Nối mềm kết nối cửa gió DN110 | cái | 140,400 | |
| 3 | Nối mềm kết nối cửa gió DN110/DN75 | cái | 140,400 | |
Vòng đệm cao su |
||||
| 1 | Vòng đệm cao su DN75 | cái | 5,400 | |
| 2 | Vòng đệm cao su DN110 | cái | 9,720 | |
| 3 | Vòng đệm cao su DN160 | cái | 16,200 | |
| 4 | Vòng đệm cao su DN200 | cái | 21,600 | |
Cửa gió cấp khí tươi |
||||
| 1 | Cửa gió tròn DN75 | cái | 54,000 | |
| 2 | Cửa gió tròn DN110 | cái | 72,000 | |
| 3 | Cửa gió tròn dạng nan DN75 | cái | 54,000 | |
| 4 | Cửa gió tròn dạng nan DN110 | cái | 72,000 | |
| 5 | Cửa gió tròn ABS DN 75 | cái | 189,000 | |
| 6 | Cửa gió tròn ABS DN 110 | cái | 252,000 | |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm VAT, và vận chuyển
4. Tại sao nên chọn Siscom làm đối tác cung cấp ống gió HDPE?
Giữa “ma trận” các nhà cung cấp, Siscom tự tin khẳng định vị thế nhờ vào uy tín và chất lượng:
- Đầy đủ chủng loại ống và phụ kiện: Với hệ thống kho hàng từ bắc đến nam, chúng tôi luôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- Giá tận gốc: Chúng tôi là đơn vị phân phối trực tiếp từ nhà máy, cắt giảm các khâu trung gian, mang lại mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Đội ngũ kỹ sư của Siscom không chỉ bán hàng, chúng tôi tư vấn giải pháp thi công.
Giao hàng toàn quốc: Hệ thống vận chuyển linh hoạt, đáp ứng tiến độ gấp của công trình.
Lời kết
Việc nắm bắt giá ống gió nhựa HDPE và lựa chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp bạn tiết kiệm ngân sách mà còn đảm bảo sự an tâm cho công trình trong suốt quá trình vận hành.
Đừng để vấn đề vật tư làm chậm tiến độ dự án của bạn. Hãy liên hệ ngay với Siscom hôm nay để nhận bảng báo giá chi tiết và các ưu đãi độc quyền dành riêng cho tháng này!
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM
- Hotline: 0969.777.854
- Email: Contact@siscom.vn
- Website: https://siscom.vn


