Kích thước miệng gió điều hòa âm trần

  • 01/11/2020
  • 805 lượt xem

Cửa gió, miệng gió được sử dụng nhiều trong hệ thống điều hòa không khí, thông gió và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chúng cũng có rất nhiều chủng loại, kích thước khác nhau. Để nắm rõ chi tiết thông số kỹ thuật, phục vụ cho việc lắp đặt, thiết kế, gia công box miệng gió, được thuận tiện, dưới đây là bản vẽ chi tiết kích thước miệng gió điều hòa âm trần

Các loại miệng gió và kích thước miệng gió điều hòa âm trần

Miệng gió nan bầu dục.

Cửa gió, miệng gió nan bầu dục được sản xuất bằng nhôm định hình, hoặc bằng nhựa ABS, nhưng sản xuất và sử dụng nhiều hơn hẳn là làm bằng chất liệu nhôm, nó có cấu tạo là khung nhôm dày 1.2mm, liên kết các nan nhôm dày 1.0mm, có liên kết Ɵ ren và ống nhôm định hình Ø 8 tùy thuộc chiều dài miệng thổi. Tỉ lệ thông thoáng là 64%

Miệng gió, cửa gió nan bầu dục có 3 hình dạng sau.

   1. Hình vuông.

Loại miệng gió này có kích thước phổ biến là 600x600mm, 500x500mm, 400x400mm, 300x300mm, được dùng chủ yếu làm miệng gió hồi cho điều hòa âm trần nối ống gió, miệng gió hút hệ thống phòng cháy chữa cháy, và cấp gió tươi, hút gió thải của hệ thống thông gió. Kích thước nhỏ hơn 250x250mm, 200x200mm, 150x150mm được dùng chủ yếu dùng làm cửa thông gió nhà vệ sinh.

   2. Hình chữ nhật.

Kích thước phổ biến 1200x150mm, 1000x150mm, 800x150mm… Loại miệng gió chữ nhật này, đa số được dùng làm miệng gió máy lạnh điều hòa âm trần.

   3. Hình tròn.

   Kích thước cửa gió tròn thường D400mm, D350mm, D300mm, D250mm… loại này ít được sử dụng hơn, thường dùng làm hút khí thải nhiều hơn.

Kích thước cửa gió nan bầu dục
Kích thước cửa gió nan bầu dục

Cửa gió nan T.

Cửa gió nan T cũng có hình dáng, kích thước và công dụng sử dụng như miệng gió nan bầu dục, chỉ khác nhau cấu tạo lớp nan bên trong. Về hình thức cửa gió nan T có thanh thoát và chắc chắn hơn.

Kích thước miệng gió nan T, nan bầu dục
Kích thước miệng gió nan T, nan bầu dục

Bảng kích thước cửa gió nan bầu dục, và cửa gió nan T

STT
Kích thước mặt (mm)
A x B
Kích thước cổ cửa (mm)
(A x B)-50mm
Kích thước lỗ khoét trần (mm)
(A x B)-40mm
1
600x600
550x500
560x560
2
550x550
500x500
510x510
3
500x500
450x450
460x460
4
450x450
400x400
410x410
5
400x400
350x350
360x360
6
350x350
300x300
310x310
7
300x300
250x250
260x260
8
250x250
200x200
210x210

Cửa gió khuếch tán.

Cửa gió khuếch tán được sản xuất bằng nhôm định hình, inox hoặc bằng nhựa ABS, tuy nhiên chất liệu bằng nhôm ưu việt hơn, có giá thành rẻ hơn, và được sử dụng nhiều hơn cả. Cửa gió khuếch tán bằng nhôm có cấu tạo từ khung nhôm dày 1.2mm. Bên trong các lá nhôm dày 1.0mm được xếp chéo với nhau, tạo thành các khe khuếch tán, các lá nhôm này liên kết bằng khung chéo chữ X.

Tùy vào cách sắp xếp lớp nan mà có thể điều chỉnh hướng thổi của cửa, có thể hướng thổi về 1 hướng, thổi về 2 hướng, thổi về 3 hướng, nhưng phổ biến hơn cả là loại cửa khuếch tán 4 hướng thổi.

Cửa gió khuếch tán 600x600mm là loại được dùng phổ biến hơn cả, được sử dụng chủ yếu làm cửa gió, miệng gió điều hòa. Ngoài kích thước 600x600mm, còn nhiều kích thước khác như 500x500mm, 450x450mm, 300x300mm… những loại nhỏ được làm cửa cấp gió tươi

Kich thước cửa gió khuếch tán
Kich thước cửa gió khuếch tán

Bảng kích thước cửa gió khuếch tán:

STT
Kích thước mặt (mm)
A x B
Kích thước cổ cửa (mm)
(A x B)-150mm
Kích thước lỗ khoét trần (mm)
(A x B)-50mm
1
600x600
450x450
550x550
2
550x550
400x400
500x500
3
500x500
350x350
450x450
4
450x450
300x300
400x400
5
400x400
250x250
350x350
6
350x350
200x200
300x300
7
300x300
150x150
250x200
8
250x250
100x100
200x200

Cửa gió tròn.

Cửa gió tròn được sản xuất bằng nhôm định hình, cấu tạo gồm khung viền nhôm ép liền tấm dày 1.2mm, nan gió khuếch tán bên trong ép liền tấm dày 1.0mm, kết nối với nhau bằng khung xương chữ X, phần khung viền ngoài và khung bên trong có thể tháo lắp dễ dàng, nhờ cơ cấu khe sập. Sản phẩm thường được sử dụng làm cửa cấp gió lạnh, hút gió hồi của hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió. Kích thước phổ biến là D600mm, D500mm, D400mm, D300mm…

Kích thước miệng gió tròn
Bản vẽ kỹ thuật miệng gió tròn

Bảng kích thước cửa gió tròn

STT
Kích thước mặt (mm)
D
Kích thước cổ cửa (mm)
D-102mm
Kích thước lỗ khoét trần (mm)
D-65mm
1
600
498
535
2
550
448
485
3
500
348
425
4
450
298
380
5
400
248
335
6
350
198
280
7
300
148
230
8
250
98
180

Miệng gió, cửa gió nan z

Miệng gió, cửa gió nan z hay còn gọi là cửa gió louver, chủ yếu sử để lắp đặt ngoài trời, chống hắt mưa, công trùng chui vào hệ thống đường ống, nhờ cấu tạo đặc biệt của nó. Cửa được làm bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung nhôm định hình dày 1.2mm, các lớp nan nhôm định hình xếp chéo dày 1.0mm, được liên kết tăng cứng nan. Kích thước của cửa rất đa dạng, có thể dài 4m.

 

bản vẽ kỹ thuật của gió nan z, louver
bản vẽ kỹ thuật của gió nan z, louver

Kích thước cửa gió nan z, cửa gió louver

STT
Kích thước mặt (mm)
A x B
Kích thước cổ cửa (mm)
(A x B)-60mm
Kích thước lỗ khoét trần (mm)
(A x B)-50mm
1
600x600
540x540
550x550
2
550x550
490x490
500x500
3
500x500
440x440
450x450
4
450x450
390x390
400x400
5
400x400
340x340
350x350
6
350x350
290x290
300x300
7
300x300
240x240
250x200
8
250x250
190x190
200x200

 

Download kích thước miệng gió điều hòa

 

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *