TCVN 5687:2024 Thông gió điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế

  • 12/03/2024
  • 0 lượt xem

Ngày 07/02/2024, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 137/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia,  theo đó công bố 01 Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 5687:2024, Thông gió điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế.

Bộ tiêu chuẩn mới này ra đời nhằm thay thế cho TCVN 5687:2010, ban hành năm 2010.

TCVN 5687:2024
TCVN 5687:2024 Thông gió điều hòa không khí

Thông tin bộ tiêu chuẩn TCVN 5687:2024.

Số hiệu

Standard Number

TCVN 5687:2024

Năm ban hành 2024

Publication date

Tình trạng A – Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Thông gió điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế

Thay thế cho

Replace

Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

91.140.30 – Hệ thống hơi và điều hòa không khí

Giá:

Price

Liên hệ/Contact

Quyết định công bố

Decision number

137/QĐ-BKHCN , Ngày 07-02-2024
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5687:2024 được áp dụng khi thiết kế và lắp đặt các hệ thống thông gió – điều hòa không khí (TG-ĐHKK) cho các công trình kiến trúc nhà ở, công trình công cộng và công trình công nghiệp.

Phạm vi áp dụng

1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu khi thiết kế và lắp đặt các hệ thống thông gió – điều hòa

không khí (TG-ĐHKK) cho nhà ở và công trình công cộng khi xây dựng mới hoặc cải tạo.

1.2 Các phòng/không gian trong công trình công nghiệp sử dụng làm văn phòng, chỗ nghỉ ngơi cho

cán bộ/người lao động có yêu cầu về TG-ĐHKK để đảm bảo điều kiện tiện nghi nhiệt và yêu cầu vệ

sinh có thể áp dụng tiêu chuẩn này.

1.3 Các phòng/không gian của nhà sản xuất trong công trình công nghiệp có sử dụng quy trình công

nghệ/quy trình sản xuất thì áp dụng hướng dẫn của nhà sản xuất theo thiết bị/quy trình của từng

trường hợp cụ thể.

1.4 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại công trình và hệ thống sau đây:

Các phòng/không gian của nhà sản xuất có áp dụng quy trình công nghệ/quy trình sản xuất;

Hệ thống TG-ĐHKK cho hầm trú ẩn; cho công trình có chứa và sử dụng chất phóng xạ, chất cháy

nổ, có nguồn phát xạ ion; cho hầm mỏ;

Hệ thống làm nóng, làm lạnh và xử lý bụi chuyên dụng, các hệ thống thiết bị công nghệ và thiết bị

điện, các hệ thống vận chuyển bằng khí nén;

Hệ thống sưởi ấm trung tâm bằng nước nóng hoặc hơi nước.

Thuật ngữ và định nghĩa các từ tiếng anh trong TCVN 5687:2024

3.1 Cách nhiệt (Thermal insulation)

Vật liệu có khả năng chống truyền nhiệt được sử dụng chủ yếu để làm chậm sự tăng/giảm nhiệt.

3.2 Cửa gió (Air diffuser)

Cửa phân phối không khí hình tròn, hình vuông hoặc hình chữ nhật, bao gồm các bộ phận chỉnh hướng xả không khí theo nhiều hướng và mặt phẳng khác nhau, thường được bố trí trên trần để phân phối không khí.

3.3 (Grill) Cửa nắp thu khói/Cửa trời/Cửa chớp (Smoke collection opening/Sky opening/Shutter)

Phương tiện (thiết bị) được điều khiển tự động và điều khiển từ xa, đậy các lỗ mở trên tường ngoài nhà bao che gian phòng được bảo vệ bằng hệ thống hút và xả khói theo cơ chế tự nhiên.

[Điều 1.4.11, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.4 Cửa thu khói (Smoke collection opening)

Lỗ mở trong kênh (ống) của hệ thống hút xả khói, được đặt lưới, song chắn hoặc cửa nắp hút khói hoặc các van ngăn cháy thường đóng.

[Điều 1.4.13, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.5 Cửa xả (Exhaust opening)

Lỗ mở để không khí thoát ra khỏi phòng/không gian được điều hòa không khí hoặc thông gió.

3.6 Điều hòa không khí (Air-conditioning)

Quá trình xử lý không khí nhằm kiểm soát đồng thời nhiệt độ, độ ẩm, độ sạch và phân phối không khí đáp ứng yêu cầu của phòng/không gian được điều hòa.

3.7 Điều khiển (Control)

Thiết bị để điều khiển hệ thống hoặc một phần của hệ thống hoạt động bình thường bằng thủ công hoặc tự động. Nếu tự động, nó sẽ tự phản ứng với những thay đổi của áp suất, nhiệt độ hoặc các đặc tính khác với giá trị được cài đặt trước.

3.8 Đường thoát nạn (Escape Exit/Escape Route)

Đường di chuyển của người, dẫn trực tiếp ra ngoài hoặc dẫn vào vùng an toàn, tầng lánh nạn, gian lánh nạn, và đáp ứng các yêu cầu thoát nạn an toàn của người khi có cháy.

[Điều 1.4.16, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.9 Dàn ngưng (Condenser)

Thiết bị trong đó hơi môi chất được hóa lỏng thông qua giải nhiệt, loại bỏ nhiệt.

3.10 Hệ thống bảo vệ chống cháy (Fire protection system)

Hệ thống bảo vệ chống cháy gồm: hệ thống bảo vệ chống nhiễm khói, hệ thống họng nước chữa cháy bên trong, hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà, các hệ thống chữa cháy tự động, hệ thống báo cháy và âm thanh công cộng, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn, thang máy

chữa cháy, phương tiên cứu nạn cứu hộ, giải pháp kết cấu, giải pháp thoát nạn, giải pháp ngăn khói, ngăn cháy lan.

[Điều 1.4.24, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.11 Hệ thống cấp không khí chống khói (Air supply system for smoke prevention)

Hệ thống được điều khiển tự động và điều khiển từ xa, có tác dụng ngăn chặn nhiễm khói khi có cháy đối với các gian phòng thuộc vùng an toàn, các buồng thang bộ, các giếng thang máy, các khoang đệm ngăn cháy bằng cách cấp không khí từ ngoài vào và tạo ra áp suất dư trong các khu vực trên, cũng

như các tác dụng ngăn chặn việc lan truyền các sản phẩm cháy và cấp không khí bù lại thể tích sản

phẩm đã bị đẩy ra ngoài.

[Điều 1.4.25, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.12 Hệ thống hút xả khói (Smoke exhaust system)

Hệ thống được điều khiển tự động và điều khiển từ xa, có tác dụng đẩy khói và các sản phẩm cháy qua cửa thu khói ngoài trời.

[Điều 1.4.26, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.13 Hệ thống xử lý không khí (Air-handling system)

Hệ thống cung cấp không khí được xử lý có kiểm soát đến các phòng/không gian cụ thể bằng một hoặc nhiều thiết bị xử lý không khí, ống dẫn, hộp chứa, thiết bị phân phối không khí và điều khiển tự động.

3.14 Khói (Smoke)

Bụi khí hình thành bởi sản phẩm cháy không hoàn toàn của vật liệu dưới dạng lỏng và (hoặc) rắn.

[Điều 1.4.32, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.15 Cụm trong nhà (Indoor Unit)

Thiết bị dùng để xử lý nhiệt – ẩm không khí, lắp đặt trong không gian điềều hoàhòa, thường bao gồm quạt và thiết bị trao đổi nhiệt.

[Điều 3.24, TCVN 13580:2022]

3.16 Cụm ngoài nhà (Outdoor Unit)

Thiết bị dùng để thực hiện trao đổi nhiệt giữa môi chất lạnh với chất giải nhiệt (không khí hoặc nước), lắp đặt ngoài không gian điều hòa, thường gồm máy nén, quạt và thiết bị trao đổi nhiệt.

[Điều 3.25, TCVN 13580:2022]

3.17 Không khí/gió cấp (Supply air)

Không khí ngoài trời được cung cấp cho mỗi hoặc bất kỳ phòng/không gian nào trong một hệ thống, hoặc tổng lượng không khí được cung cấp cho tất cả các phòng/không gian trong một hệ thống.

3.18 Không khí/gió hồi (Return air)

Không khí tái tuần hoàn trở lại từ phòng/không gian có điều hòa hoặc thiết bị làm lạnh.

3.19 (Air, ambient) (Outdoor air)

Không khí/gió thải (Exhaust air)

Không khí không phải là không khí tuần hoàn, được hút ra khỏi phòng/không gian và thải vào môi trường xung quanh.

3.20 Không khí/gió tuần hoàn (Air, recirculated)

Không khí trong phòng/không gian đi qua bộ phận làm sạch và quay trở lại chính phòng/không gian đó hoặc sang phòng/không gian khác.

3.21 Lối ra thoát nạn/Lối thoát nạn/Cửa thoát nạn (Exit access)

Lối hoặc cửa dẫn tới đường thoát nạn, dẫn ra ngoài trực tiếp hoặc dẫn vào vùng an toàn, tầng lánh nạn, gian lánh nạn.

[Điều 1.4.33, QCVN 06:2022/BXD] và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD

3.22 Máy điều hòa không khí lưu lượng môi chất thay đổi (Variable Refrigeration Volume/Variable Refrigeration Flow) VRV/VRF

Máy điều hòa không khí điều chỉnh công suất lạnh bằng cách thay đổi thể tích/lưu lượng môi chất lạnh đi qua dàn bay hơi.

[Điều 3.23, TCVN 13580:2022]

3.23 Máy sản xuất nước lạnh (Water chiller)

Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh) trong hệ thống điều hòa không khí.

[Điều 3.16, TCVN 13580:2022]

3.24 Ống (Duct)

Ống làm bằng kim loại hoặc vật liệu thích hợp khác, được sử dụng để vận chuyển không khí.

3.25 Rò rỉ (Exfiltration)

Không khí thoát ra ngoài qua tường, cửa ra vào, cửa sổ, vết nứt,…

3.26 Tháp giải nhiệt (Cooling tower)

Thiết bị làm mát nước giải nhiệt từ bình ngưng tụ của chiller, máy điều hòa không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi, máy điều hòa không khí tổ hợp có bình ngưng giải nhiệt nước.

[Điều 3.19, TCVN 13580:2022]

3.27 Rò lọt (Infiltration)

Không khí lọt vào bên trong qua vết nứt trên tường, cửa ra vào, cửa sổ,…

3.28 Thiết bị bay hơi (Evaporator)

Một phần của hệ thống lạnh, trong đó môi chất lạnh được hóa hơi để làm lạnh môi trường.

3.29 Thông gió (Ventilation)

Quá trình cung cấp hoặc loại bỏ không khí, bằng tự nhiên hoặc cơ khí cho bất kỳ phòng/không gian nào. Không khí có thể đã được điều hòa hoặc không.

3.30 Thông gió thoát khói (Smoke exhaust ventilation)

Quá trình trao đổi khí được điều khiển, diễn ra bên trong nhà khi có chảy ở một trong những gian phòng của nhà, có tác dụng ngăn chặn các tác động có hại của các sản phẩm cháy (gia tăng nồng độ các chất độc, gia tăng nhiệt độ và thay đổi mật độ quang học của không khí) đến con người và tài sản.

[Điều 1.4.63, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.31 Số lần trao đổi không khí (Air change)

Tỷ lệ giữa thể tích không khí cấp vào hoặc hút ra khỏi một phòng/không gian bằng cách tự nhiên hoặc cơ khí và thể tích của phòng/không gian đó.

3.32 Van gió (Damper)

Bộ phận phân nhánh ống gió tại mỗi tầng từ ống gom đứng, có tác dụng đảm bảo dòng khí (khói và các sản phẩm cháy) trong ống gió quay ngược lại vào ống gom đứng để ngăn chặn nhiễm khói cho các tầng trên.

3.33 Van khói (Smoke damper)

Van ngăn cháy thường đóng, chỉ yêu cầu giới hạn chịu lửa E và được lắp đặt trên lỗ mở của các giếng hút khói trong các hành lang và sảnh được bảo vệ chống khói (tiếp theo gọi là hành lang).

[Điều 1.4.67, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.34 Van ngăn cháy (Fire damper)

Thiết bị được điều khiển tự động và điều khiển từ xa dung để che chắn các kênh thông gió hoặc các lỗ mở trên kết cấu bao che của nhà, có giới hạn chịu lửa theo tiêu chí EI. Van ngăn cháy gồm các loại sau:

Van ngăn cháy thường mở (đóng khi có cháy);

Van ngăn cháy thường đóng (mở khi có cháy hoặc sau cháy);

Van ngăn cháy kép (đóng khi có cháy và mở sau cháy).

[Điều 1.4.68, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.35 Vùng an toàn (Safety zone)

Vùng mà trong đó con người được bảo vệ khỏi tác động từ các yếu tố nguy hiểm của đám cháy hoặc trong đó không có các yếu tố nguy hiểm của đám cháy, hoặc các yếu tố nguy hiểm của đám cháy không vượt quá giá trị cho phép.

[Điều 1.4.69, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

3.36 Vùng khói (Smoke zone)

Vùng bên trong một công trình được giới hạn hoặc bao bọc xung quanh bằng các bộ phận ngăn khói hoặc cấu kiện kết cấu để ngăn cản sự lan truyền của lớp khói bốc lên do nhiệt trong các đám cháy.

[Điều 1.4.70, QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD]

2 thoughts on “TCVN 5687:2024 Thông gió điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế

  1. NGUYỄN SEAN says:

    Nhờ Admin hỗ trợ tải tài liệu này: “TCVN 5687:2024 Thông gió điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế” ; để học tập. Trân trọng cảm ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *