Hướng dẫn sử dụng hệ thống VRV

  • 08/10/2021
  • 34 lượt xem

I. Giới thiệu về nguyên lý hoạt động hệ thống VRV.

Dàn lạnh hệ thống VRV đều là loại làm lạnh trực tiếp và giải nhiệt bằng không khí. Nhiều dàn lạnh được kết nối với nhau vào mỗi tổ dàn nóng

Hệ thống điều hoà VRV của hãng DAIKIN thay đổi mức tiêu thụ điện bằng cách thay đổi tần số nguồn điện cho máy nén inverter (Máy nén biến tần)

Hệ thống VRV dùng tín hiệu áp suất hơi hạ áp để thay đổi tần số nguồn điện cho máy nén inverter.

Khi máy điều hòa ở chế độ làm lạnh, môi chất lạnh ở thể hơi được máy nén hút về và nén lên cao áp, chuyển tới dàn ngưng tụ ở dàn nóng. Tại đây môi chất lạnh được ngưng tụ thành thể lỏng, sau đó môi chất lạnh tiếp tục được đẩy tới các van tiết lưu điện từ của các dàn lạnh, tại đó được hoá lỏng và đi vào dàn trao đổi nhiệt của dàn lạnh. Tại đây môi chất lạnh trao đổi nhiệt với không khí trong phòng điều hòa và bay hơi, sau đó đi về bình tách lỏng và máy nén. Chu trình mới lại tiếp tục.

Khi máy điều hòa ở chế độ sưởi, môi chất lạnh ở thể hơi được máy nén nén lên và đi vào các dàn trao đổi nhiệt ở các dàn lạnh (do tác động của van đảo chiều). Tại đây môi chất lạnh trao đổi nhiệt với không khí trong phòng điều hòa và ngưng tụ thành thể lỏng, tiếp tục đuợc đẩy tới các van tiết lưu điện từ của các dàn nóng, khi môi chất lạnh đi qua van tiết lưu nó trở thành thể lỏng – hơi, nó tiếp tục đi vào dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng. Tại đây môi chất lạnh trao đổi nhiệt với không khí ngoài trời và bay hơi, đi về bình tách lỏng và về máy nén. Chu trình mới lại tiếp tục.

Không khí trong các khu vực cần điều hòa được làm lạnh (chế độ lạnh), làm nóng (khi sưởi) qua trao đổi nhiệt với môi chất lạnh dàn lạnh thông qua dàn trao đổi nhiệt.

Tuỳ thuộc vào nhu cầu tải nhiệt trong các phòng và chế độ đặt trên máy điều hoà các bộ vi xử lý trong các dàn lạnh điều khiển độ mở của van tiết lưu

Hệ thống thông gió thu hồi nhiệt gồm có hệ đường ống gió nối với thiết bị thông gió tái thu hồi nhiệt (VAM). Thiết bị này có nhiệm vụ chủ yếu là cấp không khí tươi vào trong phòng điều hoà và thải không khí trong phòng ra ngoài. Quá trình này, không khí tươi hút vào và không khí trong phòng thải ra được trao đổi nhiệt với nhau tại VAM để nhằm giảm bớt tổn thất nhiệt

II. Trình tự vận hành hệ thống VRV.

1. Trình tự khởi động :

  • Đặt các chế độ nhiệt độ, tốc độ gió…. Trên bảng điều khiển
  • Ấn nút ON/OFF trên bộ điều khiển khi thấy đèn đỏ sáng là dàn lạnh đã được khởi động. Sau 2 phút sau các bộ vi xử lý sẽ lệnh cho Outdoor unit đặt trên mái khởi động.

2. Trình tự ngừng máy :

  • Ấn nút ON/OFF trên bộ điều khiển khi thấy có đèn đỏ tắt là dàn lạnh đã được tắt.
  • Khi tắt hết dàn lạnh trong một tổ hợp thì dàn nóng của hệ thống đó tự động tắt

* Chú ý :

Không tắt trực tiếp các dàn lạnh bằng attomat đặt trong tủ điện mà phải tắt bằng các điều khiển của dàn lạnh.

Không nên tắt attomat của các dàn nóng và attomat tổng trong suốt thời gian dài nếu không sử dụng lâu để sấy dầu trong máy nén.

Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn đi kèm theo thiết bị.

III. Các điều cần chú ý khác.

Cần có cán bộ kỹ thuật lạnh – điều hòa không khí chuyên trách có chứng chỉ chuyên môn vận hành hệ thống điều hòa không khí .

Cần có nhật ký vận hành máy, ghi chép đầy đủ các thông số vận hành của hệ thống trong từng buổi vận hành như : thời gian hoạt động, điện áp, dòng điện, nhiệt độ… và có xác nhận của cán bộ vận hành.

Đảm bảo quy trình vận hành theo điều II.

Đảm bảo quy trình bảo trì hệ thống định kỳ và có lưu lại bằng văn bản và xác nhận của các cán bộ có thẩm quyền

Thường xuyên kiểm tra điện áp nguồn, độ lệch pha, nếu ngoài giới hạn cho phép, không được vận hành máy ĐHKK.

Thường xuyên làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ĐHKK

Cắt toàn bộ điện khi bảo dưõng, sửa chữa …, đảm bảo an toàn điện.

Nếu thiết bị tự động dừng hoặc có sự cố, tìm nguyên nhân để tự xử lý. Nếu không được thì yêu cầu cán bộ kỹ thuật đến xem xét và tìm biện pháp xử lý.

Đọc kỹ catalogue hướng dẫn của hãng gửi kèm theo thiết bị.

Thực hiện đầy đủ các chế độ vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, vệ sinh công nghiệp toàn bộ hệ thống.

IV. Hướng dẫn sử dụng điều kiển VRV.

1. Bộ Điều Khiển BRC7E61W/ BRC7E530W/ BRC7C62 / BRC4C65

Bảng điều kiển RC4C65
Bảng điều kiển RC4C65
  1. Hiển thị máy hoạt động (đén sáng: máy hoạt động; đèn tắt: máy dừng)
  2. Biểu tượng chế độ làm việc(chạy quạt gió; chạy tách ẩm; chế độ tự động 250C,low; chế độ lạnh; chế độ sưởi)
  3. Hiển thị nhiệt độ cài đặt.
  4. Hiển thị chương trình hẹn giờ.
  5. Biểu tượng cánh hướng gió.
  6. Hiển thị tốc độ quạt (cao-H; thấp -L)
  7. Hiển thị “Kiểm tra, chạy thử”. Khi ấn nút “Kiểm tra, chạy thử” tại đây hiển thị chế độ của hệ thống.
  8. Nút ấn ON/OFF: ấn nút máy chạy, ấn tiếp máy ngừng.
  9. Nút chọn tốc độ quạt (cao-HIGH; thấp-LOW).
  10. Nút điều chỉnh tăng giảm nhiệt độ (160C -320C)
  11. Nút điều chỉnh tăng giảm thời gian.
  12. Nút đặt, tắt chế độ hẹn giờ.
  13. Nút đặt, xoá thời gian hẹn giờ.
  14. Nút chỉnh hướng gió.
  15. Nút chọn chế độ làm việc.
  16. Nút đặt hẹn giờ vệ sinh lới lọc
  17. Nút kiểm tra, chạy thử.
  18. Đèn hiển thị khi máy hoạt động thì đèn hiển thị đèn đỏ, khi máy báo lỗi thì máy nháy đèn.
  19. Đèn hiển thị chế độ cài đặt hẹn giờ.
  20. Đèn hiển thị màu đỏ khi cần vệ sinh lưới lọc.
  21. Đèn hiển thị màu cam khi hoạt động dã đông bắt đầu.
  22. Công tắc chọn chế độ Fan/Air.
  23. Công tắc chọn chế độ Cool/Heat
  24. Công tắc hoạt động khẩn cấp.
  25. Nhận tín hiệu đến từ điều khiển từ xa.

2. Điều Khiển BRC4M, BRC7M

Điều Khiển BRC4M, BRC7M
Điều Khiển BRC4M, BRC7M
  1. Khi tín hiệu được truyền đi thì đèn hiển thị nhấp nháy.
  2. Hiển thị các chế độ hoạt động của máy (chạy quạt gió; chạy tách ẩm; chế độ tự động 250C,low; chế độ lạnh; chế độ sưởi)
  3. Hiển thị khi không hỗ trợ được chức năng (hiển thị trong 2s)
  4. Hiển thị nhiệt độ cài đặt.
  5. Màn hình hiển thị.
  6. Hiển thị hướng thổi của gió.
  7. Hiển thị tốc độ quạt.
  8. Hiển thị “Kiểm tra, chạy thử”. Khi ấn “Kiểm tra, chạy thử” tại đây hiển thị chế độ hệ thống.
  9. Nút ấn ON/OFF: ấn nút máy chạy, ấn tiếp máy ngừng.
  10. Nút chọn tốc độ quạt (cao-HIGH; thấp-LOW).
  11. Nút điều chỉnh tăng giảm nhiệt độ (160C -320C)
  12. Nút thao tác tắt/bật đèn nền màn hiển thị.
  13. Điểm truyền tín hiệu ra ngoài.
  14. Nút điều chỉnh tăng giảm thời gian.
  15. Chế độ cài đặt hẹn giờ. (ON/OFF)16. Nút Xỏc nhận/Hủy bỏ.
  16. Điều chỉnh luồng không khí
  17. Nút chọn các chế độ làm việc cho máy
  18. Nút đặt hẹn giờ vệ sinh lưới lọc
  19. Nút kiểm tra, chạy thử.

3. Bộ điều khiển BRC1C62

Bộ điều khiển BRC1C62
Bộ điều khiển BRC1C62
  1. Nút ấn ON/OFF: ấn nút máy chạy, ấn tiếp máy ngừng.
  2. Đèn báo máy hoạt động (đén sáng: máy hoạt động; đèn tắt: máy dừng)
  3. Biểu tượng điều chỉnh chế độ : Không chuyển chế độ lạnh/sưởi được khi biểu tượng này xuất hiện. Chỉ có thể chuyển chế độ lạnh/sưởi của 1 tổ tại điều khiển chủ của tổ này( điều khiển không hiện biểu tượng trên)
  4. Biểu tượng cánh hướng gió.
  5. Biểu tượng hoạt động của bộ hồi nhiệt (Không có ở hệ thống này).
  6. Nhiệt độ cài đặt.
  7. Biểu tượng chế độ làm việc(chạy quạt gió; chạy tách ẩm; chế độ tự động 250C,low; chế độ lạnh; chế độ sưởi)
  8. Hiển thị chương trình hẹn giờ.
  9. Hiển thị “Kiểm tra, chạy thử”. Khi ấn nút “Kiểm tra, chạy thử” tại đây hiển thị chế độ của hệ thống.
  10. Hiển thị điều khiển trung tâm( Không có ở hệ thống này)
  11. Hiển thị tốc độ quạt (cao-H; thấp -L)
  12. Hiển thị báo vệ sinh lọc bụi.
  13. Hiển thị chế độ xả đá/chạy sưởi
  14. Nút đặt, tắt chương trình hẹn giờ
  15. Nút đặt, xoá hẹn giờ
  16. Nút kiểm tra, chạy thử.
  17. Nút đặt chương trình hẹn giờ
  18. Nút chỉnh nhiệt độ (160C – 320C)
  19. Nút báo vệ sinh lưới lọc
  20. Nút chọn tốc độ quạt (cao-HIGH; thấp –LOW)
  21. Nút chọn chế độ làm việc
  22. Nút chỉnh hướng gió.
  23. Cảm biến nhiệt độ tại điều khiển24. Nút vận hành thông gió.

4. Bộ điều khiển BRC1E62/ BRC1E63

Bộ điều khiển BRC1E63
Bộ điều khiển BRC1E63

A. Chức năng các phím trên bộ điều kiển.

  1. Nút chọn chế độ chạy/mode: các chế độ chạy còn phụ thuộc vào model FCU.
  2. Nút điều chỉnh gió: hiển thị tốc độ gió/quạt, hướng gió. Còn phụ thuộc vào model FCU
  3. Nút MENU/ENTER: Dùng để vào Menu chính, hoặc dùng như nút Enter để mở các cài đặt đã chọn
  4. Nút lên: tăng nhiệt độ, thay đổi các lựa chọn trong menu.
  5. Nút xuống: giảm nhiệt độ, thay đổi các lựa chọn trong menu
  6. Nút trái: Trở lại menu danh sách trước đó
  7. Nút phải: Lựa chọn menu, hiển thị trang tiếp theo của menu
  8. Nút nhấn ON/OFF dùng để tắt/bật máy
  9. Đèn hoạt động: đèn sáng thì bình thường, đèn nháy là báo lỗi.
  10. Nút Cancle/hủy: trở về màn hình trước đó
  11. Màn hình hiển thị: Màn hình nền sẽ sáng 30s khi bấm nút, trừ nút ON/OFF. Nếu có 2 remote trên 1 FCU thì chỉ remote nào bấm trước mới sáng đèn.

B. Chức năng thể hiện trên màn hình

1. Chế độ chạy: Hiển thị chế độ đang dùng
“Cool”: chạy lạnh.      “Vent”: chạy thông gió.      “Fan”: chạy quạt gió.
“Heat”: chạy sưởi.      “Dry”: chạy hút ẩm.           “Auto”: chạy tự động

2. Tốc độ gió: hiển thị tốc độ quạt gió đang lựa chọn. Sẽ không hiển thị nếu dàn lạnh không có chức năng điều chỉnh tốc độ gió.

3. Hướng gió: hiển thị hướng gió và chế độ cánh đảo gió đang dùng. Sẽ không hiển thị nếu dàn lạnh không có chức năng điều chỉnh hướng gió.

4. Hiển thị nhiệt độ set to/set back:

Khi chạy máy, “Set to”: là chỉ nhiệt độ cài đặt;

Khi tắt máy, “Set back” hiện lên chỉ nhiệt độ setback.

5. Xả tuyết/ Chạy nóng: hiện lên khi chế độ xả tuyết/ chạy nóng đang được kích hoạt. Nếu hoạt động thông gió có hiển thị (hình cánh quạt) thì hệ thống có lắp bộ hồi nhiệt HRV

6. Tin nhắn: 
“This function not available”: Tin nhắn này sẽ hiển thị vài giây khi bấm một nút chức năng nào đó mà dàn lạnh không có chức năng tương ứng.

“Error: Push Menu button”

“Warning: Push Menu button” hiện lên khi có phát hiện lỗi hay cảnh báo.

“Quick start” (Chỉ cho máy Split) hiện lên khi chế độ làm lạnh nhanh/ nóng nhanh đang được kích hoạt.

“Time to clean filter” “Time to clean element” “Time to clean filter and elemet”. Hiển thị khi đến thời gian cần vệ sinh phin lọc hoặc các bộ phận (element).

7. Thông gió/ lọc khí: hiện lên khi có lắp HRV

8. Khóa nút: Hiển thị khi đang thực hiện khóa điều khiển

9. Đếm giờ: Hiển thị khi đang kích hoạt lịch hẹn giờ theo lịch trình hoặc hẹn giờ tắt.

10. Điều khiển trung tâm: hiển thị khi máy đang dưới sự kiểm soát của bộ điều khiển trung tâm và đồng thời remote bị khóa.

11. Chuyển giao quyền điều khiển (chỉ VRV): hiển thị khi remote không có quyền chọn lựa chế độ nóng/lạnh (điều khiển phụ)

12. Setback: Biểu tượng đóng cửa xuất hiện sẽ nhấp nháy khi máy điều hòa kích hoạt chạy trong chế độ “Setback”

13. Đồng hồ: Hiển thị thời gian thực được cài đặt. Nếu không cài đồng hồ thì sẽ hiện “– : –”

14. Thông tin chi tiết: Hiện thông tin chi tiết của mục được chọn(VD room temp) Mặc định remote sẽ không chọn một lựa chọn nào(không có hiển thị).

15. Tắt hẹn giờ / Thiết lập lại đồng hồ: Hiển thị khi yêu cầu phải cài đặt lại đồng hồ. Chức năng hẹn giờ theo lịch trình sẽ không được kích hoạt khi chưa cài đặt lại đồng hồ

6. BỘ ĐIỀU KHIỂN BRC301B61 – VAM

  1. Nút ấn ON/OFF: ấn nút máy chạy(đèn 2 sáng), ấn tiếp máy ngừng (đèn 2 tắt).
  2. Đèn báo máy hoạt động (đén sáng: máy hoạt động; đèn tắt: máy dừng)
  3. Biểu tượng điều chỉnh chế độ : Không chuyển chế độ lạnh/sưởi được khi biểu tượng này xuất hiện. Chỉ có thể chuyển chế độ lạnh/sưới của 1 tổ tại điều khiển chủ của tổ này( điều khiển không hiện biểu tượng trên)

8. Biểu tượng hiển thị hẹn giờ bật tắt.

9, 16. Biểu tượng và nút ấn kiểm tra, chạy thử.

10. Biểu tượng thể hiện máy đang bị khống chế bởi điều khiển trung tâm.

11, 29. Biểu tượng và nút ấn điều chỉnh tốc độ quạt

12, 19. Biểu tượng và nút ấn báo cần phải vệ sinh lưới lọc bụi. Khi điều khiển hiện biểu tượng thì cần phải vệ sinh lưới lọc bụi của dàn lạnh. Sau khi vệ sinh xong thì ấn nút.

14. Nút bật tắt hẹn giờ.

15. Nút xác nhận thời gian cài đặt hẹn giờ.

17. Nút tăng giảm thời gian hẹn giờ.

26, 28. Biểu tượng và nút ấn chọn chế độ thông gió.

30. Biểu tượng thể hiện máy đang trong chế độ chờ.

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *