Bảng báo giá điều hòa VRV/VRF 2026 chi tiết theo m² & HP

  • 12/09/2023
  • 0 lượt xem

Chi phí lắp đặt trọn gói một hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF là bao nhiêu tiền trên 1m² sàn? Đơn giá thiết bị dàn nóng, dàn lạnh và vật tư phụ cơ điện MEP của các thương hiệu hàng đầu như Daikin, Panasonic, Mitsubishi Heavy và LG chênh lệch như thế nào? Đây luôn là bài toán tài chính quan trọng nhất mà các chủ đầu tư biệt thự, khách sạn, nhà hàng và tòa nhà văn phòng cần cân nhắc trước khi phê duyệt phương án thiết kế cơ điện.

Dưới đây là bảng báo giá điều hoà VRV/VRF 2026 mới nhất được tổng hợp và bóc tách dự toán thực tế bởi đội ngũ kỹ sư cơ điện MEP của SISCOM. Bảng giá phân bổ chi tiết theo diện tích sàn (m²), dải công suất máy nén (HP), cơ cấu vật tư phụ và định mức nhân công thi công chuẩn kỹ thuật. Nếu bạn cần tìm hiểu chuyên sâu về cấu tạo, nguyên lý và so sánh 6 hãng, hãy xem chuyên trang hệ thống điều hoà trung tâm VRV/VRF của SISCOM.

Bảng báo giá lắp đặt hệ thống điều hoà VRV VRF trọn gói 2026

Hình 1: SISCOM phân phối và thi công trọn gói hệ thống điều hòa VRV/VRF chính hãng với bảng giá minh bạch 2026.

1. Bảng báo giá điều hoà VRV/VRF trọn gói theo m² sàn (Cập nhật 2026)

Trong giai đoạn lập kế hoạch đầu tư hoặc thiết kế kiến trúc sơ bộ, các chủ đầu tư thường áp dụng phương pháp ước tính suất vốn đầu tư theo m² sàn sử dụng. Suất đầu tư này đã bao gồm trọn gói: thiết bị máy chính (dàn nóng + dàn lạnh), vật tư phụ đường ống đồng cách nhiệt, hệ thống ống gió mềm, cửa gió nhôm định hình và toàn bộ nhân công thi công hoàn thiện.

LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH DÒNG MÁY KHUYẾN NGHỊ ĐƠN GIÁ / M² SÀN SUẤT ĐẦU TƯ / HP
Căn hộ cao cấp / Penthouse (100 – 180m²) Mini VRV / Mini FSV (Dàn nóng 1 pha 4–8HP) 1.800.000 – 2.400.000 đ/m² 24.000.000 – 29.000.000 đ/HP
Biệt thự liền kề / Đơn lập (250 – 600m²) Daikin VRV H / VRV IV-S / Panasonic FSV-EX 2.400.000 – 3.500.000 đ/m² 28.000.000 – 35.000.000 đ/HP
Tòa nhà văn phòng / Showroom (500 – 3.000m²) VRV X / LG Multi V / Toshiba SMMS-u 1.600.000 – 2.200.000 đ/m² 22.000.000 – 27.000.000 đ/HP
Khách sạn / Resort tiêu chuẩn 4–5 sao Daikin VRV 5 (Gas R32) / Mitsubishi City Multi 2.600.000 – 3.800.000 đ/m² 30.000.000 – 38.000.000 đ/HP

* Ghi chú dự toán: Đơn giá theo m² ở trên là mức tham chiếu cho không gian có chiều cao trần tiêu chuẩn dưới 3.3m. Đối với sảnh thông tầng, phòng khách trần cao trên 4.5m hoặc vách kính hướng Tây chịu bức xạ nhiệt lớn, suất làm lạnh cần được tính tăng thêm 20% – 30% để đảm bảo độ mát.

Thi công tổ hợp dàn nóng điều hoà trung tâm VRF công suất lớn

Hình 2: Cụm tổ hợp dàn nóng VRF thương mại đặt trên sàn kỹ thuật tầng mái tòa nhà.

2. Bảng báo giá dàn nóng điều hòa VRV/VRF theo công suất HP (Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG)

Dàn nóng là thiết bị chiếm tỷ trọng ngân sách lớn nhất (khoảng 45% – 55% tổng giá trị thiết bị). Dưới đây là bảng giá máy nén dàn nóng chính hãng của 4 thương hiệu được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam:

STTChi tiếtCông suất
(kW)
Đơn giá
(VNĐ)
Nước sản xuất/
Nhập khẩu từ
AHỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV
IDàn nóng
Loại VRV IV, hai chiều, R410A
RXYQ6AYM1661,202,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ8AYM22.477,654,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ10AYM2886,210,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ12AYM33.5102,661,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ14AYM40119,114,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ16AYM45135,566,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AYM50146,095,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AYM56161,890,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ6AYM
48183,607,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ6AYM
+ 01 dàn RXYQ8AYM
54.4200,059,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ22AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ10AYM
+ 01 dàn RXYQ12AYM
61.5188,871,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ24AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
67205,323,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ26AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ14AYM
73.5221,775,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ28AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ16AYM
78.5238,228,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ30AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
83.5248,757,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ32AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM
90271,133,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ34AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
95281,662,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ36AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
101297,456,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ38AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
106307,986,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ40AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ20AYM
112323,780,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ42AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
117351,419,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ44AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
123367,213,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ46AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ14AYM
+ 02 dàn RXYQ16AYM
130390,247,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ48AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ16AYM
135406,699,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ50AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
140417,229,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ52AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 02 dàn RXYQ18AYM
145427,758,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ54AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ18AYM
150438,287,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ56AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
156454,081,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ58AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 02 dàn RXYQ20AYM
162469,876,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ60AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ20AYM
168485,670,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV - A, một chiều, R410A
RXQ6AYM1655,638,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ8AYM22.470,594,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ10AYM2878,373,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ12AYM33.593,329,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ14AYM40108,285,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ16AYM45123,242,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AYM50.4132,814,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AYM55.9147,173,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ10AYM
50.4148,967,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM
55.9163,923,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ22AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ10AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM
62.4171,702,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ24AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
68186,658,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ26AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ14AYM
73.5201,614,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ28AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM
80216,571,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ30AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
85226,143,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ32AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
90241,099,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ34AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
95256,057,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ36AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM
101265,629,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ38AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
106279,987,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ40AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ20AYM
112294,346,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ42AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
119319,473,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ44AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
124333,831,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ46AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
130349,385,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ48AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
135364,342,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ50AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM
140373,914,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ52AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM
145388,871,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ54AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ18AYM
150398,443,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ56AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
156412,802,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ58AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 02 dàn RXQ20AYM
162427,161,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ60AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ20AYM
168441,519,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, hai chiều, R410A
RXYMQ4AVE11.243,434,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ5BVM1449,357,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ6BVM1655,099,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ8AY122.469,877,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ9AY12475,202,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, một chiều, R410A
RXMQ4AVE11.239,485,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ5BVM1444,869,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ6BVM1650,074,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ8AY122.463,535,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ9AY12468,381,000Thái Lan/ Thái Lan
IIDàn lạnh
Loại treo tường
FXAQ20AVM2.29,153,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ25AVM2.89,275,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ32AVM3.69,519,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ40AVM4.59,885,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ50AVM5.610,862,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ63AVM7.111,533,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXDQ20PDVE2.28,495,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ25PDVE2.88,555,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ32PDVE3.68,734,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ40NDVE4.59,093,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ50NDVE5.69,990,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ63NDVE7.110,649,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió hồi sau
FXMQ20PAVE2.210,589,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ25PAVE2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ32PAVE3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ40PAVE4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ50PAVE5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ63PAVE7.113,281,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ80PAVE915,794,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ100PAVE11.216,931,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ125PAVE1419,204,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ140PAVE1621,537,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ200MVE922.435,537,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ250MVE92835,835,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXSQ20PAVE92.210,589,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ25PAVE92.810,708,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ32PAVE93.610,948,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ40PAVE94.511,367,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ50PAVE95.612,503,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ63PAVE97.113,281,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ80PAVE9915,794,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ100PAVE911.216,931,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ125PAVE91419,204,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ140PAVE1621,537,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió
FXVQ125NY11441,279,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ200NY122.455,039,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ250NY12849,357,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ400NY14571,791,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ500NY15682,261,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ xử lý không khí ngoài trời
FXMQ125MFV11441,279,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ200MFV122.3849,775,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ250MFV127.9650,194,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 4 hướng thổi
FXUQ71AVEB97.121,417,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXUQ100AVEB911.222,853,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 1 hường thổi
FXHQ32MAVE3.610,409,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ63MAVE7.112,623,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ100MAVE11.216,093,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ125AVM1419,511,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ140AVM1621,376,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần một hướng thổi
FXEQ20AV362.212,205,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ25AV362.812,323,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ32AV363.612,563,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ40AV364.513,101,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ50AV365.614,358,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ63AV367.115,256,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh đặt sàn
FXLQ20MAVE82.216,931,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ25MAVE82.817,109,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ32MAVE83.617,528,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ40MAVE84.518,187,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ50MAVE85.619,982,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ63MAVE87.121,238,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh giấu sàn
FXNQ20MAVE82.213,760,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ25MAVE82.813,939,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ32MAVE83.614,239,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ40MAVE84.514,776,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ50MAVE85.616,272,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ63MAVE87.117,289,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần hai hướng thổi
FXCQ20AVM2.213,140,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ25AVM2.813,320,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ32AVM3.613,619,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ40AVM4.514,218,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ50AVM5.615,713,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ63AVM7.116,789,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ80AVM920,140,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ125AVM1424,746,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần 4 hướng thổi
FXZQ20AVM2.210,589,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ25AVM2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ32AVM3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ40AVM4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ50AVM5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi
FXFQ25AVM2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ32AVM3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ40AVM4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ50AVM5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ63AVM7.113,281,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ80AVM915,794,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ100AVM11.216,931,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ125AVM1419,204,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ140AVM1621,542,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi có cảm biến
FXFSQ25AVM2.811,786,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ32AVM3.612,025,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ40AVM4.512,503,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ50AVM5.613,760,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ63AVM7.114,598,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ80AVM917,349,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ100AVM11.218,606,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ125AVM1421,118,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ140AVM1623,589,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRVLưu lượng
VAM150HVE150m3/h14,059,000Malaysia/ Malaysia
VAM250HVE250m3/h14,658,000Malaysia/ Malaysia
VAM350HVE350m3/h16,632,000Malaysia/ Malaysia
VAM500HVE500m3/h17,947,000Malaysia/ Malaysia
VAM650HVE650m3/h21,537,000Malaysia/ Malaysia
VAM800HVE800m3/h23,332,000Malaysia/ Malaysia
VAM1000HVE1,000m3/h26,922,000Malaysia/ Malaysia
VAM1500HVE1,500m3/h44,869,000Malaysia/ Malaysia
VAM2000HVE2,000m3/h59,228,000Malaysia/ Malaysia
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - Có DX CoilCông suất
(kW)
VKM50GCVE31.2567,723,000Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM80GCVE5080,586,000Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM100GCVE62.585,132,000Nhật Bản/ Nhật Bản
IIIThiết bị điều khiển
Điều khiển cục bộ từ xa
BRC2E61543,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC1E63815,000Trung Quốc/ Thái Lan
BRC1F61-91,136,000Trung Quốc/ Thái Lan
BRC7M6751,974,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C651,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7CB591,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7EA63W91,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC4M631,245,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C62-91,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7M651,245,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC7M530W1,245,000Thái Lan/Thái Lan
BRC7M634F1,332,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC301B61778,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Điều khiển trung tâm
Bộ khuếch đại tín hiệu
Model: DTA109A51
3,406,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa
Model: DCS302CA61
4,823,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa cho nhà riêng
Model: DCS303A51
17,915,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ quản lý trung tâm thông minh
màn hình cảm ứng (iTM)
Model: DCM601A51
48,606,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng iTM (iTM plus adaptors)
Model: DCM601A52
11,593,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ hợp nhất iTM
Model: DCM601A53
40,198,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTM
Model: DCM002A51
24,238,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm điều tiết năng lượng iTM
Model: DCM008A51
68,536,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BACnet gateway
Model: DMS502B51
104,235,000Nhật Bản/ Nhật Bản
LonWorks gateway
Model: DMS504B51
41,660,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho BACnet / LonWorks
Model: DAM411B51
13,089,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho BACnet / LonWorks
Model: DAM412B51
8,478,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng - iTC
Model: DCS601C51
57,759,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho iTC
Model: DCS601A52
17,456,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTC
Model: DCS002C51
60,749,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Other
Đồng hồ điện Rudolf - M30010,500,000Singapore
IVPhụ kiện
Mạt nạ dàn lạnh
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP40AW1
4,683,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP63AW1
5,401,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ40CF
3,816,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ63CF
3,995,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ125GCF
4,534,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette 4 hướng thổi
Model: BYFQ60CAW
2,012,000CH Séc/ Nhật Bản
Cho cassette đa hướng thổi
Model: BYCQ125EAF
2,338,000Thái Lan/ Thái Lan
Cho cassette đa hướng thổi có cảm biến
Model: BYCQ125B-W1
3,410,000Thái Lan/ Nhật Bản
Bộ nối dàn nóng
BHFP22P100-81,914,000Việt Nam/Việt Nam
BHFP22P151-83,708,000Việt Nam/Việt Nam
Bộ chia gas, giảm cấp
KHRP26A22T81,197,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A33T81,375,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A72T81,794,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A73T82,811,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26M73TP8987,000Việt Nam/Việt Nam

3. Bảng báo giá các chủng loại dàn lạnh điều hòa VRV/VRF

Hệ thống VRV/VRF cho phép kết hợp đa dạng các kiểu dáng dàn lạnh trong cùng một hệ thống để phù hợp với từng phong cách nội thất kiến trúc:

KIỂU DÁNG DÀN LẠNH DẢI CÔNG SUẤT KHOẢNG GIÁ THIẾT BỊ KHÔNG GIAN LẮP ĐẶT
Giấu trần nối ống gió (Áp suất tĩnh thấp/trung bình) 1.5 HP – 3.0 HP 11.500.000 – 18.500.000 đ Phòng ngủ, phòng khách biệt thự
Giấu trần nối ống gió (Áp suất tĩnh cao) 3.5 HP – 6.0 HP 19.000.000 – 29.500.000 đ Sảnh lớn, hội trường, phòng tiệc
Cassette âm trần 4 hướng thổi / Tròn 360° 2.0 HP – 5.0 HP 14.000.000 – 24.000.000 đ Văn phòng làm việc, showroom
Treo tường / Áp trần / Đặt sàn 1.0 HP – 2.5 HP 8.500.000 – 14.500.000 đ Phòng kỹ thuật, phòng bảo vệ

Bảo dưỡng và lắp đặt dàn lạnh điều hoà trung tâm giấu trần nối ống gió

Hình 3: Lắp đặt hoàn thiện dàn lạnh giấu trần và kiểm tra kín khít đường ống bảo ôn.

4. Bảng dự toán vật tư phụ cơ điện MEP & Định mức nhân công lắp đặt 2026

Vật tư phụ cơ điện và tay nghề thợ lắp đặt quyết định tới 80% độ bền và khả năng chống rò rỉ gas của toàn hệ thống. SISCOM công khai bảng đơn giá vật tư chuẩn kỹ thuật:

HẠNG MỤC VẬT TƯ / DỊCH VỤ ĐƠN VỊ QUY CÁCH / TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Ống đồng dẫn gas lạnh (Cặp ống) Mét Ống Toàn Thắng/Hailiang dày 0.81 – 1.2mm chuẩn ASTM B280 180.000 – 450.000 đ/m
Bảo ôn cao su lưu hóa (Superlon / Armaflex) Mét Dày 13mm – 19mm cấu trúc ô kín chống đọng sương 45.000 – 95.000 đ/m
Bộ chia gas Refnet Joint chính hãng Bộ Daikin / Panasonic / Mitsubishi chính hãng có tem 650.000 – 1.350.000 đ/bộ
Ống thoát nước ngưng uPVC kèm bảo ôn Mét Ống Tiền Phong phi 27/34 bọc bảo ôn cách nhiệt dày 10mm 38.000 – 65.000 đ/m
Hộp gió cấp / hồi (Plenum Box) Cái Tôn mạ kẽm Z80 dán mút xốp cách âm tiêu âm PE/EVA 320.000 – 580.000 đ/cái
Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện SISCOM Mét / Cái Cửa nan khe Slot, khuếch tán 4 hướng hoặc cửa gió tròn 280.000 – 750.000 đ/cái
Nhân công lắp đặt, thử áp Nitơ 40 bar & hút chân không HP Tổ đội kỹ thuật viên có chứng chỉ đào tạo từ Daikin/Panasonic 1.200.000 – 1.800.000 đ/HP

5. Năm yếu tố kỹ thuật trực tiếp làm biến động tổng mức đầu tư

Khi nhận bảng báo giá từ các nhà thầu cơ điện, chủ đầu tư cần lưu ý 5 yếu tố sau để so sánh chính xác chất lượng:

  1. Thương hiệu thiết bị: Các dòng máy xuất xứ Nhật Bản (Daikin, Panasonic, Mitsubishi Heavy) thường có giá cao hơn các dòng máy Hàn Quốc hoặc liên doanh (LG, Midea, Gree) từ 15% đến 25%, nhưng đổi lại độ bền cơ học và tuổi thọ linh kiện vượt trội hơn.
  2. Khoảng cách tuyến ống đồng và chênh lệch cao độ: Nếu vị trí đặt dàn nóng trên tầng mái cách xa các dàn lạnh ở tầng 1–2 (chiều dài tuyến ống > 40m), chi phí ống đồng, giá đỡ và khối lượng gas nạp bổ sung sẽ tăng đáng kể.
  3. Chủng loại cửa gió và yêu cầu kiến trúc: Sử dụng cửa gió khe nan dài (Linear Slot Diffuser) sơn màu theo thiết kế nội thất hoặc cửa gió tròn nghệ thuật có chi phí gia công cao hơn cửa gió khuếch tán vuông tiêu chuẩn khoảng 30% – 40%.
  4. Nâng cấp nguồn điện công trình: Dàn nóng trung tâm từ 8HP trở lên bắt buộc dùng điện 3 pha 380V. Với nhà phố chỉ có sẵn điện 1 pha, chi phí kéo cáp nguồn và lắp công tơ 3 pha có thể phát sinh từ 15 – 35 triệu đồng.
  5. Quy chuẩn thi công cơ điện: Nhà thầu thi công đúng kỹ thuật (hàn ống có thổi khí Nitơ chống muội than, thử áp lực 40 bar giữ 24h và hút chân không sâu dưới 500 microns) sẽ có đơn giá nhân công cao hơn nhưng triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ tắc ẩm và rò rỉ gas sau này.

Hoàn thiện lắp đặt điều hòa trung tâm giấu trần biệt thự Vinhomes Riverside - SISCOM

Hình 4: Công trình biệt thự Vinhomes Riverside do SISCOM thi công trọn gói từ khâu thiết kế đến lắp đặt cửa gió nghệ thuật.

6. Tham khảo dự toán thực tế 4 công trình tiêu biểu SISCOM đã bàn giao

CÔNG TRÌNH THỰC TẾ QUY MÔ MẶT BẰNG CẤU HÌNH HỆ THỐNG TỔNG DỰ TOÁN TRỌN GÓI
Biệt thự Vinhomes Riverside 3 tầng – Sàn 450 m² Daikin VRV IV-S (18HP) + 8 dàn lạnh nối ống gió 485.000.000 VNĐ
Tòa nhà Văn phòng Phố Duy Tân 7 tầng – Sàn 1.200 m² Tổ hợp Daikin VRV X (64HP) + 28 dàn lạnh cassette 1.450.000.000 VNĐ
Biệt thự Đơn lập Splendora 3.5 tầng – Sàn 380 m² Panasonic FSV-EX (16HP) + Cấp khí tươi HRV 420.000.000 VNĐ
Penthouse Chung cư Ngoại Giao Đoàn Thông tầng – Sàn 260 m² Mitsubishi Electric City Multi (12HP) 345.000.000 VNĐ

Tổ hợp dàn nóng điều hòa Daikin VRV 64HP do SISCOM bàn giao hoàn thiện

Hình 5: Tổ hợp dàn nóng điều hòa Daikin VRV tổng công suất 64HP bàn giao đưa vào vận hành.

7. Quy trình tiếp nhận, bóc tách dự toán MEP và thanh toán tại SISCOM

Để đảm bảo tính minh bạch và chuẩn xác 100%, SISCOM áp dụng quy trình báo giá 5 bước chuyên nghiệp:

  • Bước 1 – Tiếp nhận & Khảo sát hiện trạng (24h): Kỹ sư đến tận công trình đo đạc mặt bằng, kiểm tra kết cấu dầm trần và công suất nguồn điện hoàn toàn miễn phí.
  • Bước 2 – Tính tải lạnh & Lên sơ đồ MEP: Sử dụng phần mềm chuyên dụng tính toán tải nhiệt theo hướng nắng và công năng từng phòng, tránh chọn thừa hoặc thiếu công suất.
  • Bước 3 – Bóc tách khối lượng (BOQ) chi tiết: Xuất bảng dự toán chi tiết từng mét ống đồng, mét dây điện, từng bộ chia gas kèm đơn giá cam kết không phát sinh.
  • Bước 4 – Ký hợp đồng kinh tế: Cam kết tiến độ thi công, xuất đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT hợp pháp.
  • Bước 5 – Chạy thử (Test run) & Bàn giao: Đo đạc nhiệt độ gió cấp/gió hồi bằng máy chuyên dụng, bàn giao bản vẽ hoàn công và kích hoạt bảo hành điện tử chính hãng.

Câu hỏi thường gặp về báo giá điều hòa VRV/VRF (FAQ)

1. Báo giá lắp đặt trọn gói của SISCOM đã bao gồm những gì?

Báo giá trọn gói đã bao gồm 100% chi phí thiết bị máy móc chính hãng có CO/CQ, toàn bộ vật tư cơ điện MEP (ống đồng chuẩn dày ASTM, bảo ôn cao su lưu hóa, ống nước xả, dây điện nguồn/tín hiệu), cửa gió nhôm sơn tĩnh điện sản xuất tại nhà máy SISCOM, nhân công thi công và chế độ bảo hành vàng 24 tháng.

2. Chi phí lắp điều hòa trung tâm cho biệt thự 300m² khoảng bao nhiêu?

Với biệt thự 300m² sàn xây dựng (thường cần dải công suất 16HP – 20HP kết nối 6 – 8 dàn lạnh giấu trần), tổng mức đầu tư trọn gói dao động từ 380 triệu đến 520 triệu đồng tùy thuộc vào thương hiệu thiết bị bạn lựa chọn (Panasonic, Daikin hay LG).

3. SISCOM có tính phí khảo sát và lên bản vẽ sơ bộ không?

Hoàn toàn miễn phí. Đội ngũ kỹ sư cơ điện SISCOM sẽ đến tận công trình đo đạc hiện trạng, kiểm tra nguồn điện và lập bản vẽ dự toán MEP sơ bộ miễn phí cho khách hàng trên toàn quốc.

4. Tiến độ thanh toán cho một dự án điều hòa VRV/VRF như thế nào?

Tiến độ thanh toán linh hoạt chia làm 3 đợt: Đợt 1 đặt cọc 30% khi ký hợp đồng và đặt hàng thiết bị; Đợt 2 thanh toán 40% khi giao thiết bị và vật tư tới công trình; Đợt 3 thanh toán 30% còn lại sau khi chạy thử liên động (Test run) và nghiệm thu bàn giao.

5. Dùng điều hòa trung tâm có tốn điện hơn điều hòa thông thường không?

Không. Nhờ máy nén biến tần DC Inverter và hệ số đồng thời (Diversity Factor), hệ thống điều hòa trung tâm tiết kiệm từ 25% đến 35% điện năng tiêu thụ so với việc lắp đặt nhiều máy lạnh cục bộ chạy độc lập.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM

Văn phòng giao dịch: Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Nhà máy sản xuất ống gió & phụ kiện: KCN Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội

Hotline tư vấn báo giá MEP (24/7): 0969.777.854

Email: contact@siscom.vn | Website: siscom.vn


0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Nhận thông báo
guest

0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Nhiều bình chọn