Chi phí lắp đặt trọn gói một hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF là bao nhiêu tiền trên 1m² sàn? Đơn giá thiết bị dàn nóng, dàn lạnh và vật tư phụ cơ điện MEP của các thương hiệu hàng đầu như Daikin, Panasonic, Mitsubishi Heavy và LG chênh lệch như thế nào? Đây luôn là bài toán tài chính quan trọng nhất mà các chủ đầu tư biệt thự, khách sạn, nhà hàng và tòa nhà văn phòng cần cân nhắc trước khi phê duyệt phương án thiết kế cơ điện.
Dưới đây là bảng báo giá điều hoà VRV/VRF 2026 mới nhất được tổng hợp và bóc tách dự toán thực tế bởi đội ngũ kỹ sư cơ điện MEP của SISCOM. Bảng giá phân bổ chi tiết theo diện tích sàn (m²), dải công suất máy nén (HP), cơ cấu vật tư phụ và định mức nhân công thi công chuẩn kỹ thuật. Nếu bạn cần tìm hiểu chuyên sâu về cấu tạo, nguyên lý và so sánh 6 hãng, hãy xem chuyên trang hệ thống điều hoà trung tâm VRV/VRF của SISCOM.

Hình 1: SISCOM phân phối và thi công trọn gói hệ thống điều hòa VRV/VRF chính hãng với bảng giá minh bạch 2026.
1. Bảng báo giá điều hoà VRV/VRF trọn gói theo m² sàn (Cập nhật 2026)
Trong giai đoạn lập kế hoạch đầu tư hoặc thiết kế kiến trúc sơ bộ, các chủ đầu tư thường áp dụng phương pháp ước tính suất vốn đầu tư theo m² sàn sử dụng. Suất đầu tư này đã bao gồm trọn gói: thiết bị máy chính (dàn nóng + dàn lạnh), vật tư phụ đường ống đồng cách nhiệt, hệ thống ống gió mềm, cửa gió nhôm định hình và toàn bộ nhân công thi công hoàn thiện.
* Ghi chú dự toán: Đơn giá theo m² ở trên là mức tham chiếu cho không gian có chiều cao trần tiêu chuẩn dưới 3.3m. Đối với sảnh thông tầng, phòng khách trần cao trên 4.5m hoặc vách kính hướng Tây chịu bức xạ nhiệt lớn, suất làm lạnh cần được tính tăng thêm 20% – 30% để đảm bảo độ mát.

Hình 2: Cụm tổ hợp dàn nóng VRF thương mại đặt trên sàn kỹ thuật tầng mái tòa nhà.
2. Bảng báo giá dàn nóng điều hòa VRV/VRF theo công suất HP (Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG)
Dàn nóng là thiết bị chiếm tỷ trọng ngân sách lớn nhất (khoảng 45% – 55% tổng giá trị thiết bị). Dưới đây là bảng giá máy nén dàn nóng chính hãng của 4 thương hiệu được sử dụng nhiều nhất tại thị trường Việt Nam:
STT Chi tiết Công suất
(kW)Đơn giá
(VNĐ)Nước sản xuất/
Nhập khẩu từ
A HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV
I Dàn nóng
Loại VRV IV, hai chiều, R410A
RXYQ6AYM 16 61,202,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ8AYM 22.4 77,654,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ10AYM 28 86,210,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ12AYM 33.5 102,661,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ14AYM 40 119,114,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ16AYM 45 135,566,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AYM 50 146,095,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AYM 56 161,890,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ6AYM48 183,607,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ6AYM
+ 01 dàn RXYQ8AYM54.4 200,059,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ22AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ10AYM
+ 01 dàn RXYQ12AYM61.5 188,871,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ24AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM67 205,323,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ26AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ14AYM73.5 221,775,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ28AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ16AYM78.5 238,228,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ30AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM83.5 248,757,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ32AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM90 271,133,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ34AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM95 281,662,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ36AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM101 297,456,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ38AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM106 307,986,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ40AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ20AYM112 323,780,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ42AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM117 351,419,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ44AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM123 367,213,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ46AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ14AYM
+ 02 dàn RXYQ16AYM130 390,247,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ48AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ16AYM135 406,699,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ50AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM140 417,229,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ52AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 02 dàn RXYQ18AYM145 427,758,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ54AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ18AYM150 438,287,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ56AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM156 454,081,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ58AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 02 dàn RXYQ20AYM162 469,876,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ60AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ20AYM168 485,670,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV - A, một chiều, R410A
RXQ6AYM 16 55,638,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ8AYM 22.4 70,594,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ10AYM 28 78,373,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ12AYM 33.5 93,329,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ14AYM 40 108,285,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ16AYM 45 123,242,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AYM 50.4 132,814,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AYM 55.9 147,173,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ10AYM50.4 148,967,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM55.9 163,923,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ22AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ10AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM62.4 171,702,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ24AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM68 186,658,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ26AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ14AYM73.5 201,614,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ28AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM80 216,571,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ30AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM85 226,143,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ32AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM90 241,099,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ34AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM95 256,057,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ36AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM101 265,629,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ38AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM106 279,987,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ40AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ20AYM112 294,346,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ42AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM119 319,473,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ44AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM124 333,831,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ46AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM130 349,385,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ48AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM135 364,342,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ50AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM140 373,914,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ52AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM145 388,871,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ54AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ18AYM150 398,443,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ56AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM156 412,802,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ58AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 02 dàn RXQ20AYM162 427,161,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXQ60AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ20AYM168 441,519,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, hai chiều, R410A
RXYMQ4AVE 11.2 43,434,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ5BVM 14 49,357,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ6BVM 16 55,099,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ8AY1 22.4 69,877,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ9AY1 24 75,202,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, một chiều, R410A
RXMQ4AVE 11.2 39,485,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ5BVM 14 44,869,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ6BVM 16 50,074,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ8AY1 22.4 63,535,000 Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ9AY1 24 68,381,000 Thái Lan/ Thái Lan
II Dàn lạnh
Loại treo tường
FXAQ20AVM 2.2 9,153,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ25AVM 2.8 9,275,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ32AVM 3.6 9,519,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ40AVM 4.5 9,885,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ50AVM 5.6 10,862,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ63AVM 7.1 11,533,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXDQ20PDVE 2.2 8,495,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ25PDVE 2.8 8,555,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ32PDVE 3.6 8,734,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ40NDVE 4.5 9,093,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ50NDVE 5.6 9,990,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ63NDVE 7.1 10,649,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió hồi sau
FXMQ20PAVE 2.2 10,589,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ25PAVE 2.8 10,708,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ32PAVE 3.6 10,948,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ40PAVE 4.5 11,367,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ50PAVE 5.6 12,503,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ63PAVE 7.1 13,281,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ80PAVE 9 15,794,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ100PAVE 11.2 16,931,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ125PAVE 14 19,204,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ140PAVE 16 21,537,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ200MVE9 22.4 35,537,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ250MVE9 28 35,835,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXSQ20PAVE9 2.2 10,589,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ25PAVE9 2.8 10,708,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ32PAVE9 3.6 10,948,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ40PAVE9 4.5 11,367,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ50PAVE9 5.6 12,503,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ63PAVE9 7.1 13,281,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ80PAVE9 9 15,794,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ100PAVE9 11.2 16,931,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ125PAVE9 14 19,204,000 Việt Nam/Việt Nam
FXSQ140PAVE 16 21,537,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió
FXVQ125NY1 14 41,279,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ200NY1 22.4 55,039,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ250NY1 28 49,357,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ400NY1 45 71,791,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ500NY1 56 82,261,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ xử lý không khí ngoài trời
FXMQ125MFV1 14 41,279,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ200MFV1 22.38 49,775,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ250MFV1 27.96 50,194,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 4 hướng thổi
FXUQ71AVEB9 7.1 21,417,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXUQ100AVEB9 11.2 22,853,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 1 hường thổi
FXHQ32MAVE 3.6 10,409,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ63MAVE 7.1 12,623,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ100MAVE 11.2 16,093,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ125AVM 14 19,511,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ140AVM 16 21,376,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần một hướng thổi
FXEQ20AV36 2.2 12,205,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ25AV36 2.8 12,323,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ32AV36 3.6 12,563,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ40AV36 4.5 13,101,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ50AV36 5.6 14,358,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ63AV36 7.1 15,256,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh đặt sàn
FXLQ20MAVE8 2.2 16,931,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ25MAVE8 2.8 17,109,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ32MAVE8 3.6 17,528,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ40MAVE8 4.5 18,187,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ50MAVE8 5.6 19,982,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ63MAVE8 7.1 21,238,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh giấu sàn
FXNQ20MAVE8 2.2 13,760,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ25MAVE8 2.8 13,939,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ32MAVE8 3.6 14,239,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ40MAVE8 4.5 14,776,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ50MAVE8 5.6 16,272,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ63MAVE8 7.1 17,289,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần hai hướng thổi
FXCQ20AVM 2.2 13,140,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ25AVM 2.8 13,320,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ32AVM 3.6 13,619,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ40AVM 4.5 14,218,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ50AVM 5.6 15,713,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ63AVM 7.1 16,789,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ80AVM 9 20,140,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ125AVM 14 24,746,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần 4 hướng thổi
FXZQ20AVM 2.2 10,589,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ25AVM 2.8 10,708,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ32AVM 3.6 10,948,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ40AVM 4.5 11,367,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ50AVM 5.6 12,503,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi
FXFQ25AVM 2.8 10,708,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ32AVM 3.6 10,948,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ40AVM 4.5 11,367,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ50AVM 5.6 12,503,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ63AVM 7.1 13,281,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ80AVM 9 15,794,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ100AVM 11.2 16,931,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ125AVM 14 19,204,000 Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ140AVM 16 21,542,000 Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi có cảm biến
FXFSQ25AVM 2.8 11,786,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ32AVM 3.6 12,025,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ40AVM 4.5 12,503,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ50AVM 5.6 13,760,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ63AVM 7.1 14,598,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ80AVM 9 17,349,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ100AVM 11.2 18,606,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ125AVM 14 21,118,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ140AVM 16 23,589,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV Lưu lượng
VAM150HVE 150m3/h 14,059,000 Malaysia/ Malaysia
VAM250HVE 250m3/h 14,658,000 Malaysia/ Malaysia
VAM350HVE 350m3/h 16,632,000 Malaysia/ Malaysia
VAM500HVE 500m3/h 17,947,000 Malaysia/ Malaysia
VAM650HVE 650m3/h 21,537,000 Malaysia/ Malaysia
VAM800HVE 800m3/h 23,332,000 Malaysia/ Malaysia
VAM1000HVE 1,000m3/h 26,922,000 Malaysia/ Malaysia
VAM1500HVE 1,500m3/h 44,869,000 Malaysia/ Malaysia
VAM2000HVE 2,000m3/h 59,228,000 Malaysia/ Malaysia
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - Có DX Coil Công suất
(kW)
VKM50GCVE 31.25 67,723,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM80GCVE 50 80,586,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM100GCVE 62.5 85,132,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
III Thiết bị điều khiển
Điều khiển cục bộ từ xa
BRC2E61 543,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC1E63 815,000 Trung Quốc/ Thái Lan
BRC1F61-9 1,136,000 Trung Quốc/ Thái Lan
BRC7M675 1,974,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C65 1,245,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7CB59 1,245,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7EA63W9 1,245,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC4M63 1,245,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C62-9 1,245,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7M65 1,245,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC7M530W 1,245,000 Thái Lan/Thái Lan
BRC7M634F 1,332,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC301B61 778,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Điều khiển trung tâm
Bộ khuếch đại tín hiệu
Model: DTA109A513,406,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa
Model: DCS302CA614,823,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa cho nhà riêng
Model: DCS303A5117,915,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ quản lý trung tâm thông minh
màn hình cảm ứng (iTM)
Model: DCM601A5148,606,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng iTM (iTM plus adaptors)
Model: DCM601A5211,593,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ hợp nhất iTM
Model: DCM601A5340,198,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTM
Model: DCM002A5124,238,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm điều tiết năng lượng iTM
Model: DCM008A5168,536,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
BACnet gateway
Model: DMS502B51104,235,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
LonWorks gateway
Model: DMS504B5141,660,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho BACnet / LonWorks
Model: DAM411B5113,089,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho BACnet / LonWorks
Model: DAM412B518,478,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng - iTC
Model: DCS601C5157,759,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho iTC
Model: DCS601A5217,456,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTC
Model: DCS002C5160,749,000 Nhật Bản/ Nhật Bản
Other
Đồng hồ điện Rudolf - M300 10,500,000 Singapore
IV Phụ kiện
Mạt nạ dàn lạnh
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP40AW14,683,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP63AW15,401,000 Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ40CF3,816,000 Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ63CF3,995,000 Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ125GCF4,534,000 Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette 4 hướng thổi
Model: BYFQ60CAW2,012,000 CH Séc/ Nhật Bản
Cho cassette đa hướng thổi
Model: BYCQ125EAF2,338,000 Thái Lan/ Thái Lan
Cho cassette đa hướng thổi có cảm biến
Model: BYCQ125B-W13,410,000 Thái Lan/ Nhật Bản
Bộ nối dàn nóng
BHFP22P100-8 1,914,000 Việt Nam/Việt Nam
BHFP22P151-8 3,708,000 Việt Nam/Việt Nam
Bộ chia gas, giảm cấp
KHRP26A22T8 1,197,000 Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A33T8 1,375,000 Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A72T8 1,794,000 Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A73T8 2,811,000 Việt Nam/Việt Nam
KHRP26M73TP8 987,000 Việt Nam/Việt Nam
3. Bảng báo giá các chủng loại dàn lạnh điều hòa VRV/VRF
Hệ thống VRV/VRF cho phép kết hợp đa dạng các kiểu dáng dàn lạnh trong cùng một hệ thống để phù hợp với từng phong cách nội thất kiến trúc:

Hình 3: Lắp đặt hoàn thiện dàn lạnh giấu trần và kiểm tra kín khít đường ống bảo ôn.
4. Bảng dự toán vật tư phụ cơ điện MEP & Định mức nhân công lắp đặt 2026
Vật tư phụ cơ điện và tay nghề thợ lắp đặt quyết định tới 80% độ bền và khả năng chống rò rỉ gas của toàn hệ thống. SISCOM công khai bảng đơn giá vật tư chuẩn kỹ thuật:
5. Năm yếu tố kỹ thuật trực tiếp làm biến động tổng mức đầu tư
Khi nhận bảng báo giá từ các nhà thầu cơ điện, chủ đầu tư cần lưu ý 5 yếu tố sau để so sánh chính xác chất lượng:
- Thương hiệu thiết bị: Các dòng máy xuất xứ Nhật Bản (Daikin, Panasonic, Mitsubishi Heavy) thường có giá cao hơn các dòng máy Hàn Quốc hoặc liên doanh (LG, Midea, Gree) từ 15% đến 25%, nhưng đổi lại độ bền cơ học và tuổi thọ linh kiện vượt trội hơn.
- Khoảng cách tuyến ống đồng và chênh lệch cao độ: Nếu vị trí đặt dàn nóng trên tầng mái cách xa các dàn lạnh ở tầng 1–2 (chiều dài tuyến ống > 40m), chi phí ống đồng, giá đỡ và khối lượng gas nạp bổ sung sẽ tăng đáng kể.
- Chủng loại cửa gió và yêu cầu kiến trúc: Sử dụng cửa gió khe nan dài (Linear Slot Diffuser) sơn màu theo thiết kế nội thất hoặc cửa gió tròn nghệ thuật có chi phí gia công cao hơn cửa gió khuếch tán vuông tiêu chuẩn khoảng 30% – 40%.
- Nâng cấp nguồn điện công trình: Dàn nóng trung tâm từ 8HP trở lên bắt buộc dùng điện 3 pha 380V. Với nhà phố chỉ có sẵn điện 1 pha, chi phí kéo cáp nguồn và lắp công tơ 3 pha có thể phát sinh từ 15 – 35 triệu đồng.
- Quy chuẩn thi công cơ điện: Nhà thầu thi công đúng kỹ thuật (hàn ống có thổi khí Nitơ chống muội than, thử áp lực 40 bar giữ 24h và hút chân không sâu dưới 500 microns) sẽ có đơn giá nhân công cao hơn nhưng triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ tắc ẩm và rò rỉ gas sau này.

Hình 4: Công trình biệt thự Vinhomes Riverside do SISCOM thi công trọn gói từ khâu thiết kế đến lắp đặt cửa gió nghệ thuật.
6. Tham khảo dự toán thực tế 4 công trình tiêu biểu SISCOM đã bàn giao

Hình 5: Tổ hợp dàn nóng điều hòa Daikin VRV tổng công suất 64HP bàn giao đưa vào vận hành.
7. Quy trình tiếp nhận, bóc tách dự toán MEP và thanh toán tại SISCOM
Để đảm bảo tính minh bạch và chuẩn xác 100%, SISCOM áp dụng quy trình báo giá 5 bước chuyên nghiệp:
- Bước 1 – Tiếp nhận & Khảo sát hiện trạng (24h): Kỹ sư đến tận công trình đo đạc mặt bằng, kiểm tra kết cấu dầm trần và công suất nguồn điện hoàn toàn miễn phí.
- Bước 2 – Tính tải lạnh & Lên sơ đồ MEP: Sử dụng phần mềm chuyên dụng tính toán tải nhiệt theo hướng nắng và công năng từng phòng, tránh chọn thừa hoặc thiếu công suất.
- Bước 3 – Bóc tách khối lượng (BOQ) chi tiết: Xuất bảng dự toán chi tiết từng mét ống đồng, mét dây điện, từng bộ chia gas kèm đơn giá cam kết không phát sinh.
- Bước 4 – Ký hợp đồng kinh tế: Cam kết tiến độ thi công, xuất đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT hợp pháp.
- Bước 5 – Chạy thử (Test run) & Bàn giao: Đo đạc nhiệt độ gió cấp/gió hồi bằng máy chuyên dụng, bàn giao bản vẽ hoàn công và kích hoạt bảo hành điện tử chính hãng.
Câu hỏi thường gặp về báo giá điều hòa VRV/VRF (FAQ)
1. Báo giá lắp đặt trọn gói của SISCOM đã bao gồm những gì?
Báo giá trọn gói đã bao gồm 100% chi phí thiết bị máy móc chính hãng có CO/CQ, toàn bộ vật tư cơ điện MEP (ống đồng chuẩn dày ASTM, bảo ôn cao su lưu hóa, ống nước xả, dây điện nguồn/tín hiệu), cửa gió nhôm sơn tĩnh điện sản xuất tại nhà máy SISCOM, nhân công thi công và chế độ bảo hành vàng 24 tháng.
2. Chi phí lắp điều hòa trung tâm cho biệt thự 300m² khoảng bao nhiêu?
Với biệt thự 300m² sàn xây dựng (thường cần dải công suất 16HP – 20HP kết nối 6 – 8 dàn lạnh giấu trần), tổng mức đầu tư trọn gói dao động từ 380 triệu đến 520 triệu đồng tùy thuộc vào thương hiệu thiết bị bạn lựa chọn (Panasonic, Daikin hay LG).
3. SISCOM có tính phí khảo sát và lên bản vẽ sơ bộ không?
Hoàn toàn miễn phí. Đội ngũ kỹ sư cơ điện SISCOM sẽ đến tận công trình đo đạc hiện trạng, kiểm tra nguồn điện và lập bản vẽ dự toán MEP sơ bộ miễn phí cho khách hàng trên toàn quốc.
4. Tiến độ thanh toán cho một dự án điều hòa VRV/VRF như thế nào?
Tiến độ thanh toán linh hoạt chia làm 3 đợt: Đợt 1 đặt cọc 30% khi ký hợp đồng và đặt hàng thiết bị; Đợt 2 thanh toán 40% khi giao thiết bị và vật tư tới công trình; Đợt 3 thanh toán 30% còn lại sau khi chạy thử liên động (Test run) và nghiệm thu bàn giao.
5. Dùng điều hòa trung tâm có tốn điện hơn điều hòa thông thường không?
Không. Nhờ máy nén biến tần DC Inverter và hệ số đồng thời (Diversity Factor), hệ thống điều hòa trung tâm tiết kiệm từ 25% đến 35% điện năng tiêu thụ so với việc lắp đặt nhiều máy lạnh cục bộ chạy độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM
Văn phòng giao dịch: Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Nhà máy sản xuất ống gió & phụ kiện: KCN Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội
Hotline tư vấn báo giá MEP (24/7): 0969.777.854
Email: contact@siscom.vn | Website: siscom.vn

