Báo giá điều hòa trung tâm VRV – VRF SISCOM 2024

  • 12/09/2023
  • 0 lượt xem

Điều hòa trung tâm giá bao nhiêu? thay đổi chênh lệch bởi những yếu tố nào, bao gồm các loại chi phí cụ thể ra sao mời bạn đọc ngay bài viết dưới đây. Bên cạnh đó, SISCOM cũng xin được đưa ra báo giá điều hòa trung tâm VRV – VRF chi tiết với các mẫu điều hòa trung tâm phổ biến được tin dùng nhất hiện nay để quý khách hàng tiện tham khảo. Ngoài ra bảng giá cập nhật các model dàn nóng điều hòa trung tâm VRV H được Daikin ra mắt thị trường Việt Nam đầu năm 2024.

1. Đặc điểm của các loại điều hòa trung tâm

Điều hòa trung tâm hay còn được biết đến là điều hòa tổng với công suất lớn, được sử dụng ở những công trình với quy mô rộng như: biệt thự, chung cư, trung tâm thương mại, trường học,…

Chúng được thiết kế với hệ thống bao gồm 1 dàn nóng kết nối cho nhiều dàn lạnh (có thể lên tới 64 dàn lạnh) mỗi dàn lạnh phục vụ cho một không gian khác nhau. Ở đây, các dàn lạnh có thể hoạt động độc lập hoặc đồng thời bởi khả năng được kiểm soát độc lập, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của từng phòng.

Điều hòa trung tâm ngày càng được ưa chuộng và sử dụng nhiều hơn bởi thiết kế hiện đại với công suất làm lạnh lớn, vận hành êm ái, tích hợp nhiều tiện ích, khả năng khử bụi, kháng khuẩn tốt cũng như tiết kiệm điện năng. Tuy nhiên điều hòa trung tâm sẽ không phù hợp cho các không gian với diện tích nhỏ hơn 150m². Đặc biệt nếu so với các loại điều hòa dân dụng thông thường, điều hòa trung tâm giá cao hơn đáng kể.

Báo giá điều hòa trung tâm VRV - VRF SISCOM 2023
Điều hòa trung tâm được ưa chuộng lắp đặt tại các công trình lớn

2. Điều hòa trung tâm giá bao nhiêu?

Điều hòa trung tâm được mặc định là sản phẩm ở phân khúc giá khá cao. Nhưng bạn đã biết điều hòa trung tâm giá bao nhiêu được tính phụ thuộc bởi những yếu tố nào hay chưa? SISCOM xin được đưa ra 5 yếu tố có tác động trực tiếp lên bảng giá điều hòa trung tâm mà khách hàng cần biết để đưa ra sự lựa chọn phù hợp.

2.1. Thương hiệu

Yếu tố đầu tiên để phân khúc điều hòa trung tâm giá bao nhiêu chính là thông qua thương hiệu sản xuất. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều nhà sản xuất điều hòa trung tâm với phân khúc giá thành từ thấp đến cao. Để tiện cho quý khách lựa chọn, bạn có thể phân biệt như sau:

  • Các nhãn hàng ở phân khúc cao: Chúng ta có thể kể đến báo giá điều hòa trung tâm Mitsubishi Heavy, báo giá điều hòa trung tâm Panasonic, Daikin, Toshiba. Đây là những thương hiệu nổi tiếng và cũng được ưa chuộng nhất tại Việt Nam. Dù đều là các thương hiệu điều hòa trung tâm giá cao song ưu điểm vượt trội của những sản phẩm này chính là được trang bị công nghệ tiên tiến, hiện đại nhất với nhiều tiện ích và tính năng thông minh.
  • Điều hòa trung tâm giá thấp hơn có thể kể đến Midea. Sở dĩ thương hiệu này có giá tốt hơn là bởi các dòng điều hòa trung tâm đã được lược bỏ một số tiện ích, chỉ trang bị những tính năng cơ bản, tiện lợi nhất cho người dùng như: công nghệ Inverter tiết kiệm điện, hẹn giờ, tự động khởi động,… Tuy nhiên sản phẩm vẫn được đánh giá có thể đem lại sự thoải mái cho người dùng.
Điều hòa trung tâm Panasonic
Điều hòa trung tâm Panasonic

2.2. Công suất điều hòa

Yếu tố tiếp theo ảnh hưởng đến điều hòa trung tâm giá bao nhiêu chính là công suất của sản phẩm. Các dòng điều hòa có công suất càng lớn thì chi phí cũng sẽ càng cao. Và việc lựa chọn điều hòa với công suất phù hợp cho công trình cũng vô cùng quan trọng. Nếu điều hòa với công suất không đủ sẽ không thể làm mát đồng bộ, còn nếu sản phẩm có công suất quá cao, dư thừa thì sẽ gây ra việc lãng phí đầu tư.

Đó là lý do khi mua điều hòa trung tâm, các nhà đầu tư nên tìm đến những đơn vị tư vấn, thiết kế và thi công chuyên nghiệp để được khảo sát, hỗ trợ sản phẩm phù hợp nhất.

2.3. Loại dàn lạnh của hệ thống

Thế mạnh và cũng là một trong những lý do khiến điều hòa trung tâm được lựa chọn là bởi khả năng kết nối từ 1 dàn nóng đến nhiều dàn lạnh. Mà ở đây các loại dàn lạnh được kết nối cũng vô cùng đa dạng. Và giá thành của từng loại dàn lạnh sẽ khác nhau, ảnh hưởng đến điều hòa trung tâm giá tổng thể.

Tùy theo nhu cầu sử dụng và lắp đặt mà nhà đầu tư có thể chọn các loại dàn lạnh như: dàn lạnh treo tường, dàn lạnh đặt sàn, áp trần, giấu trần cassette và âm trần nối ống gió. Trong đó dàn lạnh treo tường có mức giá thấp nhất còn các dòng như dàn lạnh giấu trần sẽ có chi phí cao hơn bởi sự tối ưu hơn.

2.4. Chi phí vật tư lắp đặt

Điều hòa trung tâm giá cao hơn so với các sản phẩm điện cơ lạnh khác cũng chính là bởi chi phí vật tư đi kèm cho lắp đặt. Thông thường sẽ bao gồm: dây điện cấp nguồn, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước, các loại giá đỡ cho dàn nóng bên ngoài,… Giá vật tư sẽ được tính bằng khoảng 7 – 10% so với giá của dàn nóng và dàn lạnh.

2.5. Chi phí nhân công lắp đặt

Cuối cùng, chi phí nhân công lắp đặt điều hòa trung tâm cũng có phần cao hơn. Đó là bởi quy trình kết nối các dàn trong hệ thống sẽ khá phức tạp.

Cách tính chi phí nhân công thường tính theo khối lượng công việc, phụ thuộc theo công suất máy, mức độ phức tạp khi thi công. Với các công trình có vị trí lắp đặt khó thì chi phí nhân công cũng sẽ cao hơn.

Bao dưỡng điều hòa trung tâm
Lắp đặt điều hòa trung tâm VRV

3. Bảng giá máy điều hòa trung tâm chi tiết của SISCOM

SISCOM là đơn vị phân phối chính hãng nhiều dòng điều hòa trung tâm từ các thương hiệu nổi tiếng như Mitsubishi, Daikin, Panasonic, Midea,… Chính vì thế, chúng tôi cũng tự tin là địa chỉ cung cấp điều hòa trung tâm giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Quý khách hàng có thể tham khảo báo giá điều hòa trung tâm VRV, VRF chi tiết của SISCOM ở dưới đây:

Báo giá điều hòa trung tâm VRV

STTChi tiếtCông suất
(kW)
Đơn giá
(VNĐ)
Nước sản xuất/
Nhập khẩu từ
AHỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV
IDàn nóng
Loại VRV IV, hai chiều, R410A
RXYQ6AYM1661,202,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ8AYM22.477,654,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ10AYM2886,210,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ12AYM33.5102,661,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ14AYM40119,114,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ16AYM45135,566,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AYM50146,095,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AYM56161,890,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ18AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ6AYM
48183,607,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ20AHYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ6AYM
+ 01 dàn RXYQ8AYM
54.4200,059,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ22AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ10AYM
+ 01 dàn RXYQ12AYM
61.5188,871,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ24AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
67205,323,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ26AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ14AYM
73.5221,775,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ28AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ16AYM
78.5238,228,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ30AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
83.5248,757,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ32AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM
90271,133,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ34AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
95281,662,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ36AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
101297,456,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ38AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
106307,986,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ40AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ20AYM
112323,780,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ42AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
117351,419,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ44AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ12AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
123367,213,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ46AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ14AYM
+ 02 dàn RXYQ16AYM
130390,247,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ48AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ16AYM
135406,699,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ50AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ16AYM
+ 01 dàn RXYQ18AYM
140417,229,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ52AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ16AYM
+ 02 dàn RXYQ18AYM
145427,758,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ54AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ18AYM
150438,287,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ56AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXYQ18AYM
+ 01 dàn RXYQ20AYM
156454,081,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ58AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXYQ18AYM
+ 02 dàn RXYQ20AYM
162469,876,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYQ60AYMV
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXYQ20AYM
168485,670,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV - A, một chiều, R410A
RXQ6AYM1655,638,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ8AYM22.470,594,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ10AYM2878,373,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ12AYM33.593,329,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ14AYM40108,285,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ16AYM45123,242,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AYM50.4132,814,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AYM55.9147,173,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ18AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ10AYM
50.4148,967,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ20AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ8AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM
55.9163,923,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ22AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ10AYM
+ 01 dàn RXQ12AYM
62.4171,702,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ24AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
68186,658,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ26AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ14AYM
73.5201,614,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ28AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM
80216,571,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ30AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
85226,143,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ32AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
90241,099,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ34AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
95256,057,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ36AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM
101265,629,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ38AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
106279,987,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ40AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ20AYM
112294,346,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ42AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
119319,473,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ44AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ12AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
124333,831,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ46AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
130349,385,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ48AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 01 dàn RXQ18AYM
135364,342,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ50AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ14AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM
140373,914,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ52AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ16AYM
+ 02 dàn RXQ18AYM
145388,871,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ54AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ18AYM
150398,443,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ56AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 02 dàn RXQ18AYM
+ 01 dàn RXQ20AYM
156412,802,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ58AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 01 dàn RXQ18AYM
+ 02 dàn RXQ20AYM
162427,161,000Thái Lan/ Thái Lan
RXQ60AMYM
Là tổ hợp ghép bởi:
+ 03 dàn RXQ20AYM
168441,519,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, hai chiều, R410A
RXYMQ4AVE11.243,434,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ5BVM1449,357,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ6BVM1655,099,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ8AY122.469,877,000Thái Lan/ Thái Lan
RXYMQ9AY12475,202,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại VRV IVs, một chiều, R410A
RXMQ4AVE11.239,485,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ5BVM1444,869,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ6BVM1650,074,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ8AY122.463,535,000Thái Lan/ Thái Lan
RXMQ9AY12468,381,000Thái Lan/ Thái Lan
IIDàn lạnh
Loại treo tường
FXAQ20AVM2.29,153,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ25AVM2.89,275,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ32AVM3.69,519,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ40AVM4.59,885,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ50AVM5.610,862,000Thái Lan/ Thái Lan
FXAQ63AVM7.111,533,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXDQ20PDVE2.28,495,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ25PDVE2.88,555,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ32PDVE3.68,734,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ40NDVE4.59,093,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ50NDVE5.69,990,000Thái Lan/ Thái Lan
FXDQ63NDVE7.110,649,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió hồi sau
FXMQ20PAVE2.210,589,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ25PAVE2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ32PAVE3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ40PAVE4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ50PAVE5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ63PAVE7.113,281,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ80PAVE915,794,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ100PAVE11.216,931,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ125PAVE1419,204,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ140PAVE1621,537,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ200MVE922.435,537,000Thái Lan/ Thái Lan
FXMQ250MVE92835,835,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng
FXSQ20PAVE92.210,589,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ25PAVE92.810,708,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ32PAVE93.610,948,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ40PAVE94.511,367,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ50PAVE95.612,503,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ63PAVE97.113,281,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ80PAVE9915,794,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ100PAVE911.216,931,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ125PAVE91419,204,000Việt Nam/Việt Nam
FXSQ140PAVE1621,537,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió
FXVQ125NY11441,279,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ200NY122.455,039,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ250NY12849,357,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ400NY14571,791,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXVQ500NY15682,261,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ xử lý không khí ngoài trời
FXMQ125MFV11441,279,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ200MFV122.3849,775,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXMQ250MFV127.9650,194,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 4 hướng thổi
FXUQ71AVEB97.121,417,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXUQ100AVEB911.222,853,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette áp trần 1 hường thổi
FXHQ32MAVE3.610,409,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ63MAVE7.112,623,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ100MAVE11.216,093,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ125AVM1419,511,000Thái Lan/ Thái Lan
FXHQ140AVM1621,376,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần một hướng thổi
FXEQ20AV362.212,205,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ25AV362.812,323,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ32AV363.612,563,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ40AV364.513,101,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ50AV365.614,358,000Trung Quốc/ Nhật Bản
FXEQ63AV367.115,256,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh đặt sàn
FXLQ20MAVE82.216,931,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ25MAVE82.817,109,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ32MAVE83.617,528,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ40MAVE84.518,187,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ50MAVE85.619,982,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXLQ63MAVE87.121,238,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại giàn lạnh giấu sàn
FXNQ20MAVE82.213,760,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ25MAVE82.813,939,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ32MAVE83.614,239,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ40MAVE84.514,776,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ50MAVE85.616,272,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXNQ63MAVE87.117,289,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần hai hướng thổi
FXCQ20AVM2.213,140,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ25AVM2.813,320,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ32AVM3.613,619,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ40AVM4.514,218,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ50AVM5.615,713,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ63AVM7.116,789,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ80AVM920,140,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXCQ125AVM1424,746,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Loại cassette âm trần 4 hướng thổi
FXZQ20AVM2.210,589,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ25AVM2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ32AVM3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ40AVM4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXZQ50AVM5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi
FXFQ25AVM2.810,708,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ32AVM3.610,948,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ40AVM4.511,367,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ50AVM5.612,503,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ63AVM7.113,281,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ80AVM915,794,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ100AVM11.216,931,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ125AVM1419,204,000Thái Lan/ Thái Lan
FXFQ140AVM1621,542,000Thái Lan/ Thái Lan
Loại cassette âm trần đa hướng thổi có cảm biến
FXFSQ25AVM2.811,786,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ32AVM3.612,025,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ40AVM4.512,503,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ50AVM5.613,760,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ63AVM7.114,598,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ80AVM917,349,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ100AVM11.218,606,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ125AVM1421,118,000Nhật Bản/ Nhật Bản
FXFSQ140AVM1623,589,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRVLưu lượng
VAM150HVE150m3/h14,059,000Malaysia/ Malaysia
VAM250HVE250m3/h14,658,000Malaysia/ Malaysia
VAM350HVE350m3/h16,632,000Malaysia/ Malaysia
VAM500HVE500m3/h17,947,000Malaysia/ Malaysia
VAM650HVE650m3/h21,537,000Malaysia/ Malaysia
VAM800HVE800m3/h23,332,000Malaysia/ Malaysia
VAM1000HVE1,000m3/h26,922,000Malaysia/ Malaysia
VAM1500HVE1,500m3/h44,869,000Malaysia/ Malaysia
VAM2000HVE2,000m3/h59,228,000Malaysia/ Malaysia
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - Có DX CoilCông suất
(kW)
VKM50GCVE31.2567,723,000Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM80GCVE5080,586,000Nhật Bản/ Nhật Bản
VKM100GCVE62.585,132,000Nhật Bản/ Nhật Bản
IIIThiết bị điều khiển
Điều khiển cục bộ từ xa
BRC2E61543,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC1E63815,000Trung Quốc/ Thái Lan
BRC1F61-91,136,000Trung Quốc/ Thái Lan
BRC7M6751,974,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C651,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7CB591,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7EA63W91,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC4M631,245,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC4C62-91,245,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BRC7M651,245,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC7M530W1,245,000Thái Lan/Thái Lan
BRC7M634F1,332,000Trung Quốc/ Nhật Bản
BRC301B61778,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Điều khiển trung tâm
Bộ khuếch đại tín hiệu
Model: DTA109A51
3,406,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa
Model: DCS302CA61
4,823,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm từ xa cho nhà riêng
Model: DCS303A51
17,915,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ quản lý trung tâm thông minh
màn hình cảm ứng (iTM)
Model: DCM601A51
48,606,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng iTM (iTM plus adaptors)
Model: DCM601A52
11,593,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ hợp nhất iTM
Model: DCM601A53
40,198,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTM
Model: DCM002A51
24,238,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm điều tiết năng lượng iTM
Model: DCM008A51
68,536,000Nhật Bản/ Nhật Bản
BACnet gateway
Model: DMS502B51
104,235,000Nhật Bản/ Nhật Bản
LonWorks gateway
Model: DMS504B51
41,660,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho BACnet / LonWorks
Model: DAM411B51
13,089,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho BACnet / LonWorks
Model: DAM412B51
8,478,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng - iTC
Model: DCS601C51
57,759,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Bộ kết nối mở rộng cho iTC
Model: DCS601A52
17,456,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Phần mềm phân bổ điện năng tiêu thụ cho iTC
Model: DCS002C51
60,749,000Nhật Bản/ Nhật Bản
Other
Đồng hồ điện Rudolf - M30010,500,000Singapore
IVPhụ kiện
Mạt nạ dàn lạnh
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP40AW1
4,683,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette một hướng thổi
Model: BYEP63AW1
5,401,000Trung Quốc/ Nhật Bản
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ40CF
3,816,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ63CF
3,995,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette hai hướng thổi
Model: BYBCQ125GCF
4,534,000Thái Lan/Thái Lan
Cho cassette 4 hướng thổi
Model: BYFQ60CAW
2,012,000CH Séc/ Nhật Bản
Cho cassette đa hướng thổi
Model: BYCQ125EAF
2,338,000Thái Lan/ Thái Lan
Cho cassette đa hướng thổi có cảm biến
Model: BYCQ125B-W1
3,410,000Thái Lan/ Nhật Bản
Bộ nối dàn nóng
BHFP22P100-81,914,000Việt Nam/Việt Nam
BHFP22P151-83,708,000Việt Nam/Việt Nam
Bộ chia gas, giảm cấp
KHRP26A22T81,197,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A33T81,375,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A72T81,794,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26A73T82,811,000Việt Nam/Việt Nam
KHRP26M73TP8987,000Việt Nam/Việt Nam

Bên cạnh cung cấp sản phẩm điều hòa trung tâm VRV, chúng tôi cũng hỗ trợ khách hàng thiết kế, lắp đặt điều hòa trung tâm cho các công trình. Để được tư vấn thêm về thông tin hay điều hòa trung tâm giá phù hợp cho công trình của mình một cách nhanh chóng, mời quý khách liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số điện thoại 0242 3480 777.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT SISCOM

Địa chỉ: Số 105 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 0242.3480.777

Email: contact@siscom.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *